Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 6 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 24/6/2112 đến 23/7/2112 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2112

18/7/2112Đại CátThứ Hai · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/7/2112Đại CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2112Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2112Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/7/2112CátThứ Sáu · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/2112CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/2112CátThứ Hai · 18 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/7/2112CátThứ Bảy · 30 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/6/2112Thứ Sáumùng 1Canh TýPháQuỷĐại Hung
25/6/2112Thứ Bảymùng 2Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
26/6/2112Chủ Nhậtmùng 3Nhâm DầnThànhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/6/2112Thứ Haimùng 4Quý MãoThuTrươngCát
28/6/2112Thứ Bamùng 5Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
29/6/2112Thứ Tưmùng 6Ất TỵBếChẩnHung
30/6/2112Thứ Nămmùng 7Bính NgọKiếnGiácĐại HungThụ Tử
1/7/2112Thứ Sáumùng 8Đinh MùiTrừCangHung
2/7/2112Thứ Bảymùng 9Mậu ThânMãnĐêHung
3/7/2112Chủ Nhậtmùng 10Kỷ DậuBìnhPhòngĐại Cát
4/7/2112Thứ Hai11Canh TuấtĐịnhTâmĐại Hung
5/7/2112Thứ Ba12Tân HợiChấpHung
6/7/2112Thứ Tư13Nhâm TýPháBình Hòa
7/7/2112Thứ Năm14Quý SửuNguyĐẩuHung
8/7/2112Thứ Sáu15Giáp DầnNguyNgưuCát
9/7/2112Thứ Bảy16Ất MãoThànhNữCát
10/7/2112Chủ Nhật17Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
11/7/2112Thứ Hai18Đinh TỵKhaiNguyCát
12/7/2112Thứ Ba19Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
13/7/2112Thứ Tư20Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
14/7/2112Thứ Năm21Canh ThânTrừKhuêHung
15/7/2112Thứ Sáu22Tân DậuMãnLâuBình Hòa
16/7/2112Thứ Bảy23Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
17/7/2112Chủ Nhật24Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
18/7/2112Thứ Hai25Giáp TýChấpTấtĐại Cát
19/7/2112Thứ Ba26Ất SửuPháChủyĐại Hung
20/7/2112Thứ Tư27Bính DầnNguySâmHung
21/7/2112Thứ Năm28Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
22/7/2112Thứ Sáu29Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/7/2112Thứ Bảy30Kỷ TỵKhaiLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.