Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 6 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 24/6/2074 đến 23/7/2074 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2074

18/7/2074Đại CátThứ Tư · 25 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/7/2074Đại CátThứ Hai · 23 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/2074Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2074Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2074Đại CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/7/2074CátThứ Hai · 16 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2074CátThứ Tư · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/7/2074CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/6/2074Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵBếPhòngHung
25/6/2074Thứ Haimùng 2Nhâm NgọKiếnTâmĐại HungThụ Tử
26/6/2074Thứ Bamùng 3Quý MùiTrừĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/6/2074Thứ Tưmùng 4Giáp ThânMãnCát
28/6/2074Thứ Nămmùng 5Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
29/6/2074Thứ Sáumùng 6Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
30/6/2074Thứ Bảymùng 7Đinh HợiChấpNữĐại Hung
1/7/2074Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýPháĐại Hung
2/7/2074Thứ Haimùng 9Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
3/7/2074Thứ Bamùng 10Canh DầnThànhThấtĐại Cát
4/7/2074Thứ Tư11Tân MãoThuBíchCát
5/7/2074Thứ Năm12Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/7/2074Thứ Sáu13Quý TỵBếLâuĐại Hung
7/7/2074Thứ Bảy14Giáp NgọBếVịĐại HungThụ Tử
8/7/2074Chủ Nhật15Ất MùiKiếnMãoHung
9/7/2074Thứ Hai16Bính ThânTrừTấtCát
10/7/2074Thứ Ba17Đinh DậuMãnChủyHung
11/7/2074Thứ Tư18Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
12/7/2074Thứ Năm19Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
13/7/2074Thứ Sáu20Canh TýChấpQuỷĐại Hung
14/7/2074Thứ Bảy21Tân SửuPháLiễuĐại Hung
15/7/2074Chủ Nhật22Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
16/7/2074Thứ Hai23Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
17/7/2074Thứ Ba24Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
18/7/2074Thứ Tư25Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
19/7/2074Thứ Năm26Bính NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
20/7/2074Thứ Sáu27Đinh MùiKiếnCangĐại Hung
21/7/2074Thứ Bảy28Mậu ThânTrừĐêHung
22/7/2074Chủ Nhật29Kỷ DậuMãnPhòngCát
23/7/2074Thứ Hai30Canh TuấtBìnhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.