Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 5 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 7/6/2176 đến 5/7/2176 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2176

9/6/2176Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2176Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2176Đại CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2176Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/2176Đại CátThứ Năm · 28 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/6/2176CátThứ Sáu · 15 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/2176CátThứ Năm · 21 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/2176CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/6/2176Thứ Sáumùng 1Kỷ MùiTrừCangHung
8/6/2176Thứ Bảymùng 2Canh ThânMãnĐêHung
9/6/2176Chủ Nhậtmùng 3Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
10/6/2176Thứ Haimùng 4Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại Hung
11/6/2176Thứ Bamùng 5Quý HợiChấpVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/6/2176Thứ Tưmùng 6Giáp TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
13/6/2176Thứ Nămmùng 7Ất SửuNguyĐẩuHung
14/6/2176Thứ Sáumùng 8Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
15/6/2176Thứ Bảymùng 9Đinh MãoThuNữBình Hòa
16/6/2176Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/6/2176Thứ Hai11Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
18/6/2176Thứ Ba12Canh NgọKiếnThấtCát
19/6/2176Thứ Tư13Tân MùiTrừBíchCát
20/6/2176Thứ Năm14Nhâm ThânMãnKhuêHung
21/6/2176Thứ Sáu15Quý DậuBìnhLâuCát
22/6/2176Thứ Bảy16Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
23/6/2176Chủ Nhật17Ất HợiChấpMãoĐại Hung
24/6/2176Thứ Hai18Bính TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
25/6/2176Thứ Ba19Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
26/6/2176Thứ Tư20Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
27/6/2176Thứ Năm21Kỷ MãoThuTỉnhCát
28/6/2176Thứ Sáu22Canh ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/6/2176Thứ Bảy23Tân TỵBếLiễuĐại Hung
30/6/2176Chủ Nhật24Nhâm NgọKiếnTinhHung
1/7/2176Thứ Hai25Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
2/7/2176Thứ Ba26Giáp ThânMãnDựcHung
3/7/2176Thứ Tư27Ất DậuBìnhChẩnĐại Cát
4/7/2176Thứ Năm28Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
5/7/2176Thứ Sáu29Đinh HợiChấpCangĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.