Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2165

Tháng 6 âm lịch năm 2165 (Ất Sửu) kéo dài từ 8/7/2165 đến 6/8/2165 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2165

30/7/2165Đại CátThứ Ba · 23 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/7/2165Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/2165Đại CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/2165Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2165CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/7/2165CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/2165CátThứ Ba · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2165CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2165

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/7/2165Thứ Haimùng 1Nhâm ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/7/2165Thứ Bamùng 2Quý TỵKhaiChủyCát
10/7/2165Thứ Tưmùng 3Giáp NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
11/7/2165Thứ Nămmùng 4Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
12/7/2165Thứ Sáumùng 5Bính ThânTrừQuỷHung
13/7/2165Thứ Bảymùng 6Đinh DậuMãnLiễuHung
14/7/2165Chủ Nhậtmùng 7Mậu TuấtBìnhTinhCát
15/7/2165Thứ Haimùng 8Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
16/7/2165Thứ Bamùng 9Canh TýChấpDựcĐại Hung
17/7/2165Thứ Tưmùng 10Tân SửuPháChẩnHung
18/7/2165Thứ Năm11Nhâm DầnNguyGiácHung
19/7/2165Thứ Sáu12Quý MãoThànhCangCát
20/7/2165Thứ Bảy13Giáp ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/7/2165Chủ Nhật14Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
22/7/2165Thứ Hai15Bính NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
23/7/2165Thứ Ba16Đinh MùiKiếnVĩHung
24/7/2165Thứ Tư17Mậu ThânTrừCơCát
25/7/2165Thứ Năm18Kỷ DậuMãnĐẩuCát
26/7/2165Thứ Sáu19Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
27/7/2165Thứ Bảy20Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
28/7/2165Chủ Nhật21Nhâm TýChấpHưĐại Hung
29/7/2165Thứ Hai22Quý SửuPháNguyĐại Hung
30/7/2165Thứ Ba23Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
31/7/2165Thứ Tư24Ất MãoThànhBíchĐại Cát
1/8/2165Thứ Năm25Bính ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/8/2165Thứ Sáu26Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
3/8/2165Thứ Bảy27Mậu NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
4/8/2165Chủ Nhật28Kỷ MùiKiếnMãoHung
5/8/2165Thứ Hai29Canh ThânTrừTấtCát
6/8/2165Thứ Ba30Tân DậuMãnChủyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.