Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2165

Tháng 5 âm lịch năm 2165 (Ất Sửu) kéo dài từ 9/6/2165 đến 7/7/2165 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2165

12/6/2165Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2165Đại CátThứ Ba · 24 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/6/2165Đại CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/2165Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/2165CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/2165CátThứ Ba · 17 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2165CátThứ Hai · 23 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2165

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/6/2165Chủ Nhậtmùng 1Quý HợiChấpMãoĐại Hung
10/6/2165Thứ Haimùng 2Giáp TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
11/6/2165Thứ Bamùng 3Ất SửuNguyChủyĐại Hung
12/6/2165Thứ Tưmùng 4Bính DầnThànhSâmĐại Cát
13/6/2165Thứ Nămmùng 5Đinh MãoThuTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/6/2165Thứ Sáumùng 6Mậu ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/6/2165Thứ Bảymùng 7Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
16/6/2165Chủ Nhậtmùng 8Canh NgọKiếnTinhHung
17/6/2165Thứ Haimùng 9Tân MùiTrừTrươngBình Hòa
18/6/2165Thứ Bamùng 10Nhâm ThânMãnDựcHung
19/6/2165Thứ Tư11Quý DậuBìnhChẩnĐại Cát
20/6/2165Thứ Năm12Giáp TuấtĐịnhGiácBình Hòa
21/6/2165Thứ Sáu13Ất HợiChấpCangĐại Hung
22/6/2165Thứ Bảy14Bính TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
23/6/2165Chủ Nhật15Đinh SửuNguyPhòngHung
24/6/2165Thứ Hai16Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
25/6/2165Thứ Ba17Kỷ MãoThuVĩCát
26/6/2165Thứ Tư18Canh ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/6/2165Thứ Năm19Tân TỵBếĐẩuHung
28/6/2165Thứ Sáu20Nhâm NgọKiếnNgưuHung
29/6/2165Thứ Bảy21Quý MùiTrừNữHung
30/6/2165Chủ Nhật22Giáp ThânMãnHưHung
1/7/2165Thứ Hai23Ất DậuBìnhNguyCát
2/7/2165Thứ Ba24Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
3/7/2165Thứ Tư25Đinh HợiChấpBíchHung
4/7/2165Thứ Năm26Mậu TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
5/7/2165Thứ Sáu27Kỷ SửuNguyLâuHung
6/7/2165Thứ Bảy28Canh DầnThànhVịĐại Cát
7/7/2165Chủ Nhật29Tân MãoThànhMãoCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.