Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2165

Tháng 7 âm lịch năm 2165 (Ất Sửu) kéo dài từ 7/8/2165 đến 4/9/2165 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2165

27/8/2165Đại CátThứ Ba · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/8/2165Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/2165Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/2165Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2165CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/2165CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/8/2165CátThứ Bảy · 25 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/2165CátThứ Hai · 27 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2165

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/8/2165Thứ Tưmùng 1Nhâm TuấtBìnhSâmĐại Cát
8/8/2165Thứ Nămmùng 2Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
9/8/2165Thứ Sáumùng 3Giáp TýĐịnhQuỷHung
10/8/2165Thứ Bảymùng 4Ất SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
11/8/2165Chủ Nhậtmùng 5Bính DầnPháTinhĐại Hung
12/8/2165Thứ Haimùng 6Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
13/8/2165Thứ Bamùng 7Mậu ThìnThànhDựcCát
14/8/2165Thứ Tưmùng 8Kỷ TỵThuChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/8/2165Thứ Nămmùng 9Canh NgọKhaiGiácCát
16/8/2165Thứ Sáumùng 10Tân MùiBếCangĐại Hung
17/8/2165Thứ Bảy11Nhâm ThânKiếnĐêBình Hòa
18/8/2165Chủ Nhật12Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
19/8/2165Thứ Hai13Giáp TuấtMãnTâmHung
20/8/2165Thứ Ba14Ất HợiBìnhVĩCát
21/8/2165Thứ Tư15Bính TýĐịnhCơCát
22/8/2165Thứ Năm16Đinh SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
23/8/2165Thứ Sáu17Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
24/8/2165Thứ Bảy18Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
25/8/2165Chủ Nhật19Canh ThìnThànhHưCát
26/8/2165Thứ Hai20Tân TỵThuNguyBình Hòa
27/8/2165Thứ Ba21Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
28/8/2165Thứ Tư22Quý MùiBếBíchCát
29/8/2165Thứ Năm23Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung
30/8/2165Thứ Sáu24Ất DậuTrừLâuBình Hòa
31/8/2165Thứ Bảy25Bính TuấtMãnVịCát
1/9/2165Chủ Nhật26Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
2/9/2165Thứ Hai27Mậu TýĐịnhTấtCát
3/9/2165Thứ Ba28Kỷ SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
4/9/2165Thứ Tư29Canh DầnPháSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.