Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 6 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 25/6/2150 đến 23/7/2150 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2150

9/7/2150Đại CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/7/2150Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/2150Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/7/2150Đại CátThứ Năm · 22 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2150Đại CátThứ Ba · 20 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/7/2150Đại CátThứ Ba · 27 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/6/2150CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/2150CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/6/2150Thứ Nămmùng 1Canh ThânMãnKhuêHung
26/6/2150Thứ Sáumùng 2Tân DậuBìnhLâuCát
27/6/2150Thứ Bảymùng 3Nhâm TuấtĐịnhVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/6/2150Chủ Nhậtmùng 4Quý HợiChấpMãoĐại Hung
29/6/2150Thứ Haimùng 5Giáp TýPháTấtBình Hòa
30/6/2150Thứ Bamùng 6Ất SửuNguyChủyĐại Hung
1/7/2150Thứ Tưmùng 7Bính DầnThànhSâmĐại Cát
2/7/2150Thứ Nămmùng 8Đinh MãoThuTỉnhCát
3/7/2150Thứ Sáumùng 9Mậu ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/7/2150Thứ Bảymùng 10Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
5/7/2150Chủ Nhật11Canh NgọKiếnTinhĐại Hung — Thụ Tử
6/7/2150Thứ Hai12Tân MùiTrừTrươngBình Hòa
7/7/2150Thứ Ba13Nhâm ThânMãnDựcHung
8/7/2150Thứ Tư14Quý DậuMãnChẩnCát
9/7/2150Thứ Năm15Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
10/7/2150Thứ Sáu16Ất HợiĐịnhCangHung
11/7/2150Thứ Bảy17Bính TýChấpĐêĐại Hung
12/7/2150Chủ Nhật18Đinh SửuPháPhòngHung
13/7/2150Thứ Hai19Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
14/7/2150Thứ Ba20Kỷ MãoThànhVĩĐại Cát
15/7/2150Thứ Tư21Canh ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/7/2150Thứ Năm22Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
17/7/2150Thứ Sáu23Nhâm NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
18/7/2150Thứ Bảy24Quý MùiKiếnNữHung
19/7/2150Chủ Nhật25Giáp ThânTrừHưĐại Cát
20/7/2150Thứ Hai26Ất DậuMãnNguyHung
21/7/2150Thứ Ba27Bính TuấtBìnhThấtĐại Cát
22/7/2150Thứ Tư28Đinh HợiĐịnhBíchCát
23/7/2150Thứ Năm29Mậu TýChấpKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.