Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 5 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 27/5/2150 đến 24/6/2150 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2150

27/5/2150Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2150Đại CátThứ Năm · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/6/2150Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/5/2150CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/2150CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/6/2150CátChủ Nhật · 12 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/2150CátThứ Hai · 13 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/2150CátThứ Ba · 28 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/5/2150Thứ Tưmùng 1Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
28/5/2150Thứ Nămmùng 2Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/5/2150Thứ Sáumùng 3Quý TỵKiếnLâuHung
30/5/2150Thứ Bảymùng 4Giáp NgọTrừVịCát
31/5/2150Chủ Nhậtmùng 5Ất MùiMãnMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/6/2150Thứ Haimùng 6Bính ThânBìnhTấtCát
2/6/2150Thứ Bamùng 7Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
3/6/2150Thứ Tưmùng 8Mậu TuấtChấpSâmBình Hòa
4/6/2150Thứ Nămmùng 9Kỷ HợiPháTỉnhBình Hòa
5/6/2150Thứ Sáumùng 10Canh TýNguyQuỷĐại Hung — Thụ Tử
6/6/2150Thứ Bảy11Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
7/6/2150Chủ Nhật12Nhâm DầnThànhTinhCát
8/6/2150Thứ Hai13Quý MãoThuTrươngCát
9/6/2150Thứ Ba14Giáp ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/6/2150Thứ Tư15Ất TỵBếChẩnHung
11/6/2150Thứ Năm16Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
12/6/2150Thứ Sáu17Đinh MùiTrừCangHung
13/6/2150Thứ Bảy18Mậu ThânMãnĐêHung
14/6/2150Chủ Nhật19Kỷ DậuBìnhPhòngĐại Cát
15/6/2150Thứ Hai20Canh TuấtĐịnhTâmĐại Hung
16/6/2150Thứ Ba21Tân HợiChấpVĩHung
17/6/2150Thứ Tư22Nhâm TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
18/6/2150Thứ Năm23Quý SửuNguyĐẩuHung
19/6/2150Thứ Sáu24Giáp DầnThànhNgưuBình Hòa
20/6/2150Thứ Bảy25Ất MãoThuNữBình Hòa
21/6/2150Chủ Nhật26Bính ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/6/2150Thứ Hai27Đinh TỵBếNguyĐại Hung
23/6/2150Thứ Ba28Mậu NgọKiếnThấtCát
24/6/2150Thứ Tư29Kỷ MùiTrừBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.