Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2145

Tháng 6 âm lịch năm 2145 (Ất Tỵ) kéo dài từ 20/7/2145 đến 17/8/2145 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2145

4/8/2145Đại CátThứ Tư · 16 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/7/2145Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/2145Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/2145CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/8/2145CátThứ Hai · 14 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/7/2145CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/8/2145CátThứ Năm · 17 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/2145CátThứ Tư · 23 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2145

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/7/2145Thứ Bamùng 1Kỷ MùiKiếnVĩHung
21/7/2145Thứ Tưmùng 2Canh ThânTrừCơCát
22/7/2145Thứ Nămmùng 3Tân DậuMãnĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/7/2145Thứ Sáumùng 4Nhâm TuấtBìnhNgưuBình Hòa
24/7/2145Thứ Bảymùng 5Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
25/7/2145Chủ Nhậtmùng 6Giáp TýChấpHưCát
26/7/2145Thứ Haimùng 7Ất SửuPháNguyĐại Hung
27/7/2145Thứ Bamùng 8Bính DầnNguyThấtHung
28/7/2145Thứ Tưmùng 9Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
29/7/2145Thứ Nămmùng 10Mậu ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/7/2145Thứ Sáu11Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
31/7/2145Thứ Bảy12Canh NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
1/8/2145Chủ Nhật13Tân MùiKiếnMãoHung
2/8/2145Thứ Hai14Nhâm ThânTrừTấtCát
3/8/2145Thứ Ba15Quý DậuMãnChủyHung
4/8/2145Thứ Tư16Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
5/8/2145Thứ Năm17Ất HợiĐịnhTỉnhCát
6/8/2145Thứ Sáu18Bính TýChấpQuỷĐại Hung
7/8/2145Thứ Bảy19Đinh SửuPháLiễuĐại Hung
8/8/2145Chủ Nhật20Mậu DầnPháTinhĐại Hung
9/8/2145Thứ Hai21Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
10/8/2145Thứ Ba22Canh ThìnThànhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/8/2145Thứ Tư23Tân TỵThuChẩnCát
12/8/2145Thứ Năm24Nhâm NgọKhaiGiácĐại Hung — Thụ Tử
13/8/2145Thứ Sáu25Quý MùiBếCangHung
14/8/2145Thứ Bảy26Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung
15/8/2145Chủ Nhật27Ất DậuTrừPhòngCát
16/8/2145Thứ Hai28Bính TuấtMãnTâmHung
17/8/2145Thứ Ba29Đinh HợiBìnhVĩCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.