Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2145

Tháng 7 âm lịch năm 2145 (Ất Tỵ) kéo dài từ 18/8/2145 đến 16/9/2145 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2145

22/8/2145Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/9/2145Đại CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2145Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2145Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/2145Đại CátThứ Năm · 30 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/2145CátThứ Bảy · 11 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/2145CátThứ Tư · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/8/2145CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2145

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/8/2145Thứ Tưmùng 1Mậu TýĐịnhCơCát
19/8/2145Thứ Nămmùng 2Kỷ SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
20/8/2145Thứ Sáumùng 3Canh DầnPháNgưuĐại Hung
21/8/2145Thứ Bảymùng 4Tân MãoNguyNữĐại Hung
22/8/2145Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThìnThànhHưĐại Cát
23/8/2145Thứ Haimùng 6Quý TỵThuNguyĐại Cát
24/8/2145Thứ Bamùng 7Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
25/8/2145Thứ Tưmùng 8Ất MùiBếBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/8/2145Thứ Nămmùng 9Bính ThânKiếnKhuêĐại Hung
27/8/2145Thứ Sáumùng 10Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
28/8/2145Thứ Bảy11Mậu TuấtMãnVịCát
29/8/2145Chủ Nhật12Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
30/8/2145Thứ Hai13Canh TýĐịnhTấtCát
31/8/2145Thứ Ba14Tân SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
1/9/2145Thứ Tư15Nhâm DầnPháSâmCát
2/9/2145Thứ Năm16Quý MãoNguyTỉnhCát
3/9/2145Thứ Sáu17Giáp ThìnThànhQuỷCát
4/9/2145Thứ Bảy18Ất TỵThuLiễuBình Hòa
5/9/2145Chủ Nhật19Bính NgọKhaiTinhCát
6/9/2145Thứ Hai20Đinh MùiBếTrươngHung
7/9/2145Thứ Ba21Mậu ThânKiếnDựcĐại Hung
8/9/2145Thứ Tư22Kỷ DậuKiếnChẩnCát
9/9/2145Thứ Năm23Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
10/9/2145Thứ Sáu24Tân HợiMãnCangHung
11/9/2145Thứ Bảy25Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
12/9/2145Chủ Nhật26Quý SửuĐịnhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
13/9/2145Thứ Hai27Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
14/9/2145Thứ Ba28Ất MãoPháVĩBình Hòa
15/9/2145Thứ Tư29Bính ThìnNguyCơĐại Hung
16/9/2145Thứ Năm30Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.