Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2145

Tháng 5 âm lịch năm 2145 (Ất Tỵ) kéo dài từ 20/6/2145 đến 19/7/2145 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2145

15/7/2145Đại CátThứ Năm · 26 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/2145Đại CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/7/2145Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/7/2145Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2145CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/2145CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/2145CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/2145CátChủ Nhật · 22 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2145

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/6/2145Chủ Nhậtmùng 1Kỷ SửuNguyPhòngHung
21/6/2145Thứ Haimùng 2Canh DầnThànhTâmBình Hòa
22/6/2145Thứ Bamùng 3Tân MãoThuVĩCát
23/6/2145Thứ Tưmùng 4Nhâm ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/6/2145Thứ Nămmùng 5Quý TỵBếĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/6/2145Thứ Sáumùng 6Giáp NgọKiếnNgưuHung
26/6/2145Thứ Bảymùng 7Ất MùiTrừNữHung
27/6/2145Chủ Nhậtmùng 8Bính ThânMãnHưCát
28/6/2145Thứ Haimùng 9Đinh DậuBìnhNguyCát
29/6/2145Thứ Bamùng 10Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
30/6/2145Thứ Tư11Kỷ HợiChấpBíchHung
1/7/2145Thứ Năm12Canh TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
2/7/2145Thứ Sáu13Tân SửuNguyLâuHung
3/7/2145Thứ Bảy14Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
4/7/2145Chủ Nhật15Quý MãoThuMãoBình Hòa
5/7/2145Thứ Hai16Giáp ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/7/2145Thứ Ba17Ất TỵBếChủyĐại Hung
7/7/2145Thứ Tư18Bính NgọKiếnSâmĐại Cát
8/7/2145Thứ Năm19Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
9/7/2145Thứ Sáu20Mậu ThânTrừQuỷHung
10/7/2145Thứ Bảy21Kỷ DậuMãnLiễuHung
11/7/2145Chủ Nhật22Canh TuấtBìnhTinhCát
12/7/2145Thứ Hai23Tân HợiĐịnhTrươngCát
13/7/2145Thứ Ba24Nhâm TýChấpDựcĐại Hung — Thụ Tử
14/7/2145Thứ Tư25Quý SửuPháChẩnHung
15/7/2145Thứ Năm26Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
16/7/2145Thứ Sáu27Ất MãoThànhCangCát
17/7/2145Thứ Bảy28Bính ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/7/2145Chủ Nhật29Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
19/7/2145Thứ Hai30Mậu NgọBếTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.