Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 2142

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 24/6/2142 đến 22/7/2142 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 nhuận âm lịch 2142

11/7/2142Đại CátThứ Tư · 18 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/7/2142Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/7/2142Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/7/2142Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/2142CátChủ Nhật · 15 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/2142CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/2142CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2142CátThứ Ba · 17 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/6/2142Chủ Nhậtmùng 1Đinh SửuNguyPhòngHung
25/6/2142Thứ Haimùng 2Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
26/6/2142Thứ Bamùng 3Kỷ MãoThuVĩCát
27/6/2142Thứ Tưmùng 4Canh ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/6/2142Thứ Nămmùng 5Tân TỵBếĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/6/2142Thứ Sáumùng 6Nhâm NgọKiếnNgưuHung
30/6/2142Thứ Bảymùng 7Quý MùiTrừNữHung
1/7/2142Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThânMãnHưHung
2/7/2142Thứ Haimùng 9Ất DậuBìnhNguyCát
3/7/2142Thứ Bamùng 10Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
4/7/2142Thứ Tư11Đinh HợiChấpBíchHung
5/7/2142Thứ Năm12Mậu TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
6/7/2142Thứ Sáu13Kỷ SửuNguyLâuHung
7/7/2142Thứ Bảy14Canh DầnThànhVịĐại Cát
8/7/2142Chủ Nhật15Tân MãoThànhMãoCát
9/7/2142Thứ Hai16Nhâm ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/7/2142Thứ Ba17Quý TỵKhaiChủyCát
11/7/2142Thứ Tư18Giáp NgọBếSâmĐại Cát
12/7/2142Thứ Năm19Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
13/7/2142Thứ Sáu20Bính ThânTrừQuỷHung
14/7/2142Thứ Bảy21Đinh DậuMãnLiễuHung
15/7/2142Chủ Nhật22Mậu TuấtBìnhTinhCát
16/7/2142Thứ Hai23Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
17/7/2142Thứ Ba24Canh TýChấpDựcĐại Hung — Thụ Tử
18/7/2142Thứ Tư25Tân SửuPháChẩnHung
19/7/2142Thứ Năm26Nhâm DầnNguyGiácHung
20/7/2142Thứ Sáu27Quý MãoThànhCangCát
21/7/2142Thứ Bảy28Giáp ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/7/2142Chủ Nhật29Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.