Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 5 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 13/6/2132 đến 12/7/2132 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2132

25/6/2132Đại CátThứ Tư · 13 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/7/2132Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/2132CátThứ Hai · 11 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2132CátThứ Bảy · 23 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2132CátThứ Bảy · 30 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/2132CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2132CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/6/2132CátChủ Nhật · 17 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/6/2132Thứ Sáumùng 1Giáp TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
14/6/2132Thứ Bảymùng 2Ất HợiChấpNữĐại Hung
15/6/2132Chủ Nhậtmùng 3Bính TýPháĐại HungThụ Tử
16/6/2132Thứ Haimùng 4Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
17/6/2132Thứ Bamùng 5Mậu DầnThànhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/6/2132Thứ Tưmùng 6Kỷ MãoThuBíchCát
19/6/2132Thứ Nămmùng 7Canh ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
20/6/2132Thứ Sáumùng 8Tân TỵBếLâuĐại Hung
21/6/2132Thứ Bảymùng 9Nhâm NgọKiếnVịCát
22/6/2132Chủ Nhậtmùng 10Quý MùiTrừMãoHung
23/6/2132Thứ Hai11Giáp ThânMãnTấtCát
24/6/2132Thứ Ba12Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
25/6/2132Thứ Tư13Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
26/6/2132Thứ Năm14Đinh HợiChấpTỉnhHung
27/6/2132Thứ Sáu15Mậu TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
28/6/2132Thứ Bảy16Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
29/6/2132Chủ Nhật17Canh DầnThànhTinhCát
30/6/2132Thứ Hai18Tân MãoThuTrươngCát
1/7/2132Thứ Ba19Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/7/2132Thứ Tư20Quý TỵBếChẩnHung
3/7/2132Thứ Năm21Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
4/7/2132Thứ Sáu22Ất MùiTrừCangHung
5/7/2132Thứ Bảy23Bính ThânMãnĐêCát
6/7/2132Chủ Nhật24Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
7/7/2132Thứ Hai25Mậu TuấtBìnhTâmBình Hòa
8/7/2132Thứ Ba26Kỷ HợiĐịnhCát
9/7/2132Thứ Tư27Canh TýChấpĐại HungThụ Tử
10/7/2132Thứ Năm28Tân SửuPháĐẩuHung
11/7/2132Thứ Sáu29Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
12/7/2132Thứ Bảy30Quý MãoThànhNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.