Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 6 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 25/6/2131 đến 23/7/2131 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2131

8/7/2131Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/2131Đại CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/2131Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/2131CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/7/2131CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/2131CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/7/2131CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/2131CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/6/2131Thứ Haimùng 1Canh ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/6/2131Thứ Bamùng 2Tân TỵBếChủyĐại Hung
27/6/2131Thứ Tưmùng 3Nhâm NgọKiếnSâmĐại HungThụ Tử
28/6/2131Thứ Nămmùng 4Quý MùiTrừTỉnhCát
29/6/2131Thứ Sáumùng 5Giáp ThânMãnQuỷHung
30/6/2131Thứ Bảymùng 6Ất DậuBìnhLiễuCát
1/7/2131Chủ Nhậtmùng 7Bính TuấtĐịnhTinhCát
2/7/2131Thứ Haimùng 8Đinh HợiChấpTrươngHung
3/7/2131Thứ Bamùng 9Mậu TýPháDựcĐại Hung
4/7/2131Thứ Tưmùng 10Kỷ SửuNguyChẩnHung
5/7/2131Thứ Năm11Canh DầnThànhGiácCát
6/7/2131Thứ Sáu12Tân MãoThuCangHung
7/7/2131Thứ Bảy13Nhâm ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/7/2131Chủ Nhật14Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
9/7/2131Thứ Hai15Giáp NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
10/7/2131Thứ Ba16Ất MùiKiếnHung
11/7/2131Thứ Tư17Bính ThânTrừCát
12/7/2131Thứ Năm18Đinh DậuMãnĐẩuCát
13/7/2131Thứ Sáu19Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
14/7/2131Thứ Bảy20Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
15/7/2131Chủ Nhật21Canh TýChấpĐại Hung
16/7/2131Thứ Hai22Tân SửuPháNguyĐại Hung
17/7/2131Thứ Ba23Nhâm DầnNguyThấtHung
18/7/2131Thứ Tư24Quý MãoThànhBíchĐại Cát
19/7/2131Thứ Năm25Giáp ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
20/7/2131Thứ Sáu26Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
21/7/2131Thứ Bảy27Bính NgọBếVịĐại HungThụ Tử
22/7/2131Chủ Nhật28Đinh MùiKiếnMãoHung
23/7/2131Thứ Hai29Mậu ThânTrừTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.