Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 2131

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 24/7/2131 đến 22/8/2131 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 nhuận âm lịch 2131

8/8/2131Đại CátThứ Tư · 16 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/8/2131Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2131Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/7/2131Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/8/2131Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/2131Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2131CátThứ Bảy · 26 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/2131CátThứ Hai · 28 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/7/2131Thứ Bamùng 1Kỷ DậuMãnChủyHung
25/7/2131Thứ Tưmùng 2Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
26/7/2131Thứ Nămmùng 3Tân HợiĐịnhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/7/2131Thứ Sáumùng 4Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
28/7/2131Thứ Bảymùng 5Quý SửuPháLiễuĐại Hung
29/7/2131Chủ Nhậtmùng 6Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
30/7/2131Thứ Haimùng 7Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
31/7/2131Thứ Bamùng 8Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/8/2131Thứ Tưmùng 9Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
2/8/2131Thứ Nămmùng 10Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
3/8/2131Thứ Sáu11Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung
4/8/2131Thứ Bảy12Canh ThânTrừĐêHung
5/8/2131Chủ Nhật13Tân DậuMãnPhòngCát
6/8/2131Thứ Hai14Nhâm TuấtBìnhTâmBình Hòa
7/8/2131Thứ Ba15Quý HợiĐịnhCát
8/8/2131Thứ Tư16Giáp TýChấpĐại Cát
9/8/2131Thứ Năm17Ất SửuChấpĐẩuBình Hòa
10/8/2131Thứ Sáu18Bính DầnPháNgưuĐại Hung
11/8/2131Thứ Bảy19Đinh MãoNguyNữĐại Hung
12/8/2131Chủ Nhật20Mậu ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
13/8/2131Thứ Hai21Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
14/8/2131Thứ Ba22Canh NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử
15/8/2131Thứ Tư23Tân MùiBếBíchHung
16/8/2131Thứ Năm24Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
17/8/2131Thứ Sáu25Quý DậuTrừLâuĐại Cát
18/8/2131Thứ Bảy26Giáp TuấtMãnVịCát
19/8/2131Chủ Nhật27Ất HợiBìnhMãoBình Hòa
20/8/2131Thứ Hai28Bính TýĐịnhTấtCát
21/8/2131Thứ Ba29Đinh SửuChấpChủyĐại Hung
22/8/2131Thứ Tư30Mậu DầnPháSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.