Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 5 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 26/5/2131 đến 24/6/2131 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2131

26/5/2131Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/6/2131Đại CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/5/2131Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2131Đại CátThứ Hai · 17 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2131Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/2131CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2131CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2131CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/5/2131Thứ Bảymùng 1Canh TuấtChấpVịĐại Cát
27/5/2131Chủ Nhậtmùng 2Tân HợiPháMãoCát
28/5/2131Thứ Haimùng 3Nhâm TýNguyTấtĐại HungThụ Tử
29/5/2131Thứ Bamùng 4Quý SửuThànhChủyCát
30/5/2131Thứ Tưmùng 5Giáp DầnThuSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/5/2131Thứ Nămmùng 6Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
1/6/2131Thứ Sáumùng 7Bính ThìnBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/6/2131Thứ Bảymùng 8Đinh TỵKiếnLiễuHung
3/6/2131Chủ Nhậtmùng 9Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
4/6/2131Thứ Haimùng 10Kỷ MùiMãnTrươngCát
5/6/2131Thứ Ba11Canh ThânBìnhDựcCát
6/6/2131Thứ Tư12Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
7/6/2131Thứ Năm13Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa
8/6/2131Thứ Sáu14Quý HợiChấpCangĐại Hung
9/6/2131Thứ Bảy15Giáp TýPháĐêĐại HungThụ Tử
10/6/2131Chủ Nhật16Ất SửuNguyPhòngHung
11/6/2131Thứ Hai17Bính DầnThànhTâmĐại Cát
12/6/2131Thứ Ba18Đinh MãoThuCát
13/6/2131Thứ Tư19Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
14/6/2131Thứ Năm20Kỷ TỵBếĐẩuHung
15/6/2131Thứ Sáu21Canh NgọKiếnNgưuHung
16/6/2131Thứ Bảy22Tân MùiTrừNữHung
17/6/2131Chủ Nhật23Nhâm ThânMãnHung
18/6/2131Thứ Hai24Quý DậuBìnhNguyCát
19/6/2131Thứ Ba25Giáp TuấtĐịnhThấtBình Hòa
20/6/2131Thứ Tư26Ất HợiChấpBíchHung
21/6/2131Thứ Năm27Bính TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
22/6/2131Thứ Sáu28Đinh SửuNguyLâuHung
23/6/2131Thứ Bảy29Mậu DầnThànhVịĐại Cát
24/6/2131Chủ Nhật30Kỷ MãoThuMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.