Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2130

Tháng 5 âm lịch năm 2130 (Canh Dần) kéo dài từ 6/6/2130 đến 4/7/2130 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2130

11/6/2130Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/2130Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/2130Đại CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2130CátThứ Sáu · 18 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2130CátThứ Năm · 24 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/2130CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/6/2130CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2130

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/6/2130Thứ Bamùng 1Bính ThìnBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/6/2130Thứ Tưmùng 2Đinh TỵBếChẩnHung
8/6/2130Thứ Nămmùng 3Mậu NgọKiếnGiácBình Hòa
9/6/2130Thứ Sáumùng 4Kỷ MùiTrừCangHung
10/6/2130Thứ Bảymùng 5Canh ThânMãnĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/6/2130Chủ Nhậtmùng 6Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
12/6/2130Thứ Haimùng 7Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại Hung
13/6/2130Thứ Bamùng 8Quý HợiChấpHung
14/6/2130Thứ Tưmùng 9Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
15/6/2130Thứ Nămmùng 10Ất SửuNguyĐẩuHung
16/6/2130Thứ Sáu11Bính DầnThànhNgưuĐại Cát
17/6/2130Thứ Bảy12Đinh MãoThuNữBình Hòa
18/6/2130Chủ Nhật13Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
19/6/2130Thứ Hai14Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
20/6/2130Thứ Ba15Canh NgọKiếnThấtCát
21/6/2130Thứ Tư16Tân MùiTrừBíchCát
22/6/2130Thứ Năm17Nhâm ThânMãnKhuêHung
23/6/2130Thứ Sáu18Quý DậuBìnhLâuCát
24/6/2130Thứ Bảy19Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
25/6/2130Chủ Nhật20Ất HợiChấpMãoĐại Hung
26/6/2130Thứ Hai21Bính TýPháTấtĐại HungThụ Tử
27/6/2130Thứ Ba22Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
28/6/2130Thứ Tư23Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
29/6/2130Thứ Năm24Kỷ MãoThuTỉnhCát
30/6/2130Thứ Sáu25Canh ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/7/2130Thứ Bảy26Tân TỵBếLiễuĐại Hung
2/7/2130Chủ Nhật27Nhâm NgọKiếnTinhHung
3/7/2130Thứ Hai28Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
4/7/2130Thứ Ba29Giáp ThânMãnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.