Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2124

Tháng 5 âm lịch năm 2124 (Giáp Thân) kéo dài từ 12/6/2124 đến 10/7/2124 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2124

27/6/2124Đại CátThứ Ba · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/6/2124Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2124Đại CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2124CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2124CátThứ Sáu · 19 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/2124CátThứ Bảy · 27 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/7/2124CátThứ Năm · 25 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/2124CátThứ Hai · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2124

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/6/2124Thứ Haimùng 1Tân MãoThuTrươngCát
13/6/2124Thứ Bamùng 2Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/6/2124Thứ Tưmùng 3Quý TỵBếChẩnHung
15/6/2124Thứ Nămmùng 4Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
16/6/2124Thứ Sáumùng 5Ất MùiTrừCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/6/2124Thứ Bảymùng 6Bính ThânMãnĐêCát
18/6/2124Chủ Nhậtmùng 7Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
19/6/2124Thứ Haimùng 8Mậu TuấtĐịnhTâmĐại Hung
20/6/2124Thứ Bamùng 9Kỷ HợiChấpHung
21/6/2124Thứ Tưmùng 10Canh TýPháĐại HungThụ Tử
22/6/2124Thứ Năm11Tân SửuNguyĐẩuHung
23/6/2124Thứ Sáu12Nhâm DầnThànhNgưuBình Hòa
24/6/2124Thứ Bảy13Quý MãoThuNữBình Hòa
25/6/2124Chủ Nhật14Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
26/6/2124Thứ Hai15Ất TỵBếNguyĐại Hung
27/6/2124Thứ Ba16Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
28/6/2124Thứ Tư17Đinh MùiTrừBíchCát
29/6/2124Thứ Năm18Mậu ThânMãnKhuêHung
30/6/2124Thứ Sáu19Kỷ DậuBìnhLâuCát
1/7/2124Thứ Bảy20Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
2/7/2124Chủ Nhật21Tân HợiChấpMãoĐại Hung
3/7/2124Thứ Hai22Nhâm TýPháTấtĐại HungThụ Tử
4/7/2124Thứ Ba23Quý SửuNguyChủyĐại Hung
5/7/2124Thứ Tư24Giáp DầnThànhSâmĐại Cát
6/7/2124Thứ Năm25Ất MãoThuTỉnhCát
7/7/2124Thứ Sáu26Bính ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/7/2124Thứ Bảy27Đinh TỵKhaiLiễuCát
9/7/2124Chủ Nhật28Mậu NgọBếTinhĐại Hung
10/7/2124Thứ Hai29Kỷ MùiKiếnTrươngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.