Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 5 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 27/5/2120 đến 25/6/2120 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2120

8/6/2120Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/2120CátThứ Ba · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/2120CátThứ Năm · 25 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/2120CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/2120CátThứ Hai · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/2120CátThứ Tư · 17 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/6/2120CátThứ Năm · 18 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/6/2120CátThứ Bảy · 20 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/5/2120Thứ Haimùng 1Giáp DầnThuTâmĐại Hung
28/5/2120Thứ Bamùng 2Ất MãoKhaiCát
29/5/2120Thứ Tưmùng 3Bính ThìnBếĐại HungSát Chủ Dương
30/5/2120Thứ Nămmùng 4Đinh TỵKiếnĐẩuBình Hòa
31/5/2120Thứ Sáumùng 5Mậu NgọTrừNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/6/2120Thứ Bảymùng 6Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
2/6/2120Chủ Nhậtmùng 7Canh ThânBìnhCát
3/6/2120Thứ Haimùng 8Tân DậuĐịnhNguyCát
4/6/2120Thứ Bamùng 9Nhâm TuấtChấpThấtBình Hòa
5/6/2120Thứ Tưmùng 10Quý HợiPháBíchBình Hòa
6/6/2120Thứ Năm11Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
7/6/2120Thứ Sáu12Ất SửuNguyLâuHung
8/6/2120Thứ Bảy13Bính DầnThànhVịĐại Cát
9/6/2120Chủ Nhật14Đinh MãoThuMãoBình Hòa
10/6/2120Thứ Hai15Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/6/2120Thứ Ba16Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
12/6/2120Thứ Tư17Canh NgọKiếnSâmCát
13/6/2120Thứ Năm18Tân MùiTrừTỉnhCát
14/6/2120Thứ Sáu19Nhâm ThânMãnQuỷHung
15/6/2120Thứ Bảy20Quý DậuBìnhLiễuCát
16/6/2120Chủ Nhật21Giáp TuấtĐịnhTinhHung
17/6/2120Thứ Hai22Ất HợiChấpTrươngHung
18/6/2120Thứ Ba23Bính TýPháDựcĐại HungThụ Tử
19/6/2120Thứ Tư24Đinh SửuNguyChẩnHung
20/6/2120Thứ Năm25Mậu DầnThànhGiácCát
21/6/2120Thứ Sáu26Kỷ MãoThuCangHung
22/6/2120Thứ Bảy27Canh ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/6/2120Chủ Nhật28Tân TỵBếPhòngHung
24/6/2120Thứ Hai29Nhâm NgọKiếnTâmHung
25/6/2120Thứ Ba30Quý MùiTrừBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.