Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 5 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 8/6/2119 đến 7/7/2119 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2119

14/6/2119Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/7/2119Đại CátThứ Ba · 27 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/6/2119Đại CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/2119CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/2119CátThứ Năm · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/2119CátThứ Ba · 20 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2119CátThứ Hai · 26 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/6/2119Thứ Nămmùng 1Canh ThânMãnKhuêHung
9/6/2119Thứ Sáumùng 2Tân DậuBìnhLâuCát
10/6/2119Thứ Bảymùng 3Nhâm TuấtĐịnhVịBình Hòa
11/6/2119Chủ Nhậtmùng 4Quý HợiChấpMãoĐại Hung
12/6/2119Thứ Haimùng 5Giáp TýPháTấtĐại HungThụ Tử
13/6/2119Thứ Bamùng 6Ất SửuNguyChủyĐại Hung
14/6/2119Thứ Tưmùng 7Bính DầnThànhSâmĐại Cát
15/6/2119Thứ Nămmùng 8Đinh MãoThuTỉnhCát
16/6/2119Thứ Sáumùng 9Mậu ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/6/2119Thứ Bảymùng 10Kỷ TỵBếLiễuĐại Hung
18/6/2119Chủ Nhật11Canh NgọKiếnTinhHung
19/6/2119Thứ Hai12Tân MùiTrừTrươngBình Hòa
20/6/2119Thứ Ba13Nhâm ThânMãnDựcHung
21/6/2119Thứ Tư14Quý DậuBìnhChẩnĐại Cát
22/6/2119Thứ Năm15Giáp TuấtĐịnhGiácBình Hòa
23/6/2119Thứ Sáu16Ất HợiChấpCangĐại Hung
24/6/2119Thứ Bảy17Bính TýPháĐêĐại HungThụ Tử
25/6/2119Chủ Nhật18Đinh SửuNguyPhòngHung
26/6/2119Thứ Hai19Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
27/6/2119Thứ Ba20Kỷ MãoThuCát
28/6/2119Thứ Tư21Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
29/6/2119Thứ Năm22Tân TỵBếĐẩuHung
30/6/2119Thứ Sáu23Nhâm NgọKiếnNgưuHung
1/7/2119Thứ Bảy24Quý MùiTrừNữHung
2/7/2119Chủ Nhật25Giáp ThânMãnHung
3/7/2119Thứ Hai26Ất DậuBìnhNguyCát
4/7/2119Thứ Ba27Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
5/7/2119Thứ Tư28Đinh HợiChấpBíchHung
6/7/2119Thứ Năm29Mậu TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
7/7/2119Thứ Sáu30Kỷ SửuNguyLâuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.