Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 6 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 19/7/2118 đến 16/8/2118 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2118

6/8/2118Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/7/2118Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/8/2118Đại CátThứ Hai · 28 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/2118Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/8/2118Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/2118Đại CátThứ Ba · 15 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2118CátChủ Nhật · 20 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/2118CátThứ Tư · 16 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/7/2118Thứ Bamùng 1Bính ThânTrừDựcHung
20/7/2118Thứ Tưmùng 2Đinh DậuMãnChẩnCát
21/7/2118Thứ Nămmùng 3Mậu TuấtBìnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/7/2118Thứ Sáumùng 4Kỷ HợiĐịnhCangHung
23/7/2118Thứ Bảymùng 5Canh TýChấpĐêĐại Hung
24/7/2118Chủ Nhậtmùng 6Tân SửuPháPhòngHung
25/7/2118Thứ Haimùng 7Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung
26/7/2118Thứ Bamùng 8Quý MãoThànhĐại Cát
27/7/2118Thứ Tưmùng 9Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
28/7/2118Thứ Nămmùng 10Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
29/7/2118Thứ Sáu11Bính NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
30/7/2118Thứ Bảy12Đinh MùiKiếnNữHung
31/7/2118Chủ Nhật13Mậu ThânTrừHung
1/8/2118Thứ Hai14Kỷ DậuMãnNguyHung
2/8/2118Thứ Ba15Canh TuấtBìnhThấtĐại Cát
3/8/2118Thứ Tư16Tân HợiĐịnhBíchCát
4/8/2118Thứ Năm17Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
5/8/2118Thứ Sáu18Quý SửuPháLâuHung
6/8/2118Thứ Bảy19Giáp DầnNguyVịĐại Cát
7/8/2118Chủ Nhật20Ất MãoThànhMãoCát
8/8/2118Thứ Hai21Bính ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
9/8/2118Thứ Ba22Đinh TỵThuChủyHung
10/8/2118Thứ Tư23Mậu NgọKhaiSâmĐại HungThụ Tử
11/8/2118Thứ Năm24Kỷ MùiBếTỉnhHung
12/8/2118Thứ Sáu25Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
13/8/2118Thứ Bảy26Tân DậuTrừLiễuHung
14/8/2118Chủ Nhật27Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
15/8/2118Thứ Hai28Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
16/8/2118Thứ Ba29Giáp TýĐịnhDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.