Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 5 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 19/6/2118 đến 18/7/2118 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2118

19/6/2118Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/2118Đại CátThứ Năm · 26 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/2118Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2118Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/2118CátThứ Bảy · 28 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/2118CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/6/2118CátThứ Hai · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2118CátThứ Ba · 17 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/6/2118Chủ Nhậtmùng 1Bính DầnThànhTinhĐại Cát
20/6/2118Thứ Haimùng 2Đinh MãoThuTrươngCát
21/6/2118Thứ Bamùng 3Mậu ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/6/2118Thứ Tưmùng 4Kỷ TỵBếChẩnHung
23/6/2118Thứ Nămmùng 5Canh NgọKiếnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/6/2118Thứ Sáumùng 6Tân MùiTrừCangHung
25/6/2118Thứ Bảymùng 7Nhâm ThânMãnĐêHung
26/6/2118Chủ Nhậtmùng 8Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
27/6/2118Thứ Haimùng 9Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
28/6/2118Thứ Bamùng 10Ất HợiChấpHung
29/6/2118Thứ Tư11Bính TýPháĐại HungThụ Tử
30/6/2118Thứ Năm12Đinh SửuNguyĐẩuHung
1/7/2118Thứ Sáu13Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
2/7/2118Thứ Bảy14Kỷ MãoThuNữBình Hòa
3/7/2118Chủ Nhật15Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2118Thứ Hai16Tân TỵBếNguyĐại Hung
5/7/2118Thứ Ba17Nhâm NgọKiếnThấtCát
6/7/2118Thứ Tư18Quý MùiTrừBíchCát
7/7/2118Thứ Năm19Giáp ThânMãnKhuêHung
8/7/2118Thứ Sáu20Ất DậuMãnLâuBình Hòa
9/7/2118Thứ Bảy21Bính TuấtBìnhVịĐại Cát
10/7/2118Chủ Nhật22Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
11/7/2118Thứ Hai23Mậu TýChấpTấtĐại HungThụ Tử
12/7/2118Thứ Ba24Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
13/7/2118Thứ Tư25Canh DầnNguySâmHung
14/7/2118Thứ Năm26Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
15/7/2118Thứ Sáu27Nhâm ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2118Thứ Bảy28Quý TỵKhaiLiễuCát
17/7/2118Chủ Nhật29Giáp NgọBếTinhCát
18/7/2118Thứ Hai30Ất MùiKiếnTrươngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.