Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 7 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 17/8/2118 đến 14/9/2118 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2118

3/9/2118Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/2118Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/9/2118Đại CátThứ Tư · 29 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/2118CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/2118CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/2118CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/2118CátChủ Nhật · 26 tháng 7 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/8/2118CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/8/2118Thứ Tưmùng 1Ất SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
18/8/2118Thứ Nămmùng 2Bính DầnPháGiácHung
19/8/2118Thứ Sáumùng 3Đinh MãoNguyCangĐại Hung
20/8/2118Thứ Bảymùng 4Mậu ThìnThànhĐêCát
21/8/2118Chủ Nhậtmùng 5Kỷ TỵThuPhòngCát
22/8/2118Thứ Haimùng 6Canh NgọKhaiTâmBình Hòa
23/8/2118Thứ Bamùng 7Tân MùiBếHung
24/8/2118Thứ Tưmùng 8Nhâm ThânKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/8/2118Thứ Nămmùng 9Quý DậuTrừĐẩuĐại Cát
26/8/2118Thứ Sáumùng 10Giáp TuấtMãnNgưuHung
27/8/2118Thứ Bảy11Ất HợiBìnhNữBình Hòa
28/8/2118Chủ Nhật12Bính TýĐịnhHung
29/8/2118Thứ Hai13Đinh SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
30/8/2118Thứ Ba14Mậu DầnPháThấtHung
31/8/2118Thứ Tư15Kỷ MãoNguyBíchHung
1/9/2118Thứ Năm16Canh ThìnThànhKhuêCát
2/9/2118Thứ Sáu17Tân TỵThuLâuCát
3/9/2118Thứ Bảy18Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
4/9/2118Chủ Nhật19Quý MùiBếMãoBình Hòa
5/9/2118Thứ Hai20Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
6/9/2118Thứ Ba21Ất DậuTrừChủyHung
7/9/2118Thứ Tư22Bính TuấtMãnSâmCát
8/9/2118Thứ Năm23Đinh HợiBìnhTỉnhCát
9/9/2118Thứ Sáu24Mậu TýBìnhQuỷBình Hòa
10/9/2118Thứ Bảy25Kỷ SửuĐịnhLiễuĐại HungThụ Tử
11/9/2118Chủ Nhật26Canh DầnChấpTinhCát
12/9/2118Thứ Hai27Tân MãoPháTrươngBình Hòa
13/9/2118Thứ Ba28Nhâm ThìnNguyDựcĐại Hung
14/9/2118Thứ Tư29Quý TỵThànhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.