Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 5 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 26/5/2112 đến 23/6/2112 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2112

26/5/2112Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/6/2112Đại CátThứ Hai · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/6/2112Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2112Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2112Đại CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2112Đại CátThứ Ba · 20 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/2112CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2112CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/5/2112Thứ Nămmùng 1Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
27/5/2112Thứ Sáumùng 2Nhâm ThânBìnhQuỷHung
28/5/2112Thứ Bảymùng 3Quý DậuĐịnhLiễuHung
29/5/2112Chủ Nhậtmùng 4Giáp TuấtChấpTinhHung
30/5/2112Thứ Haimùng 5Ất HợiPháTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/5/2112Thứ Bamùng 6Bính TýNguyDựcĐại HungThụ Tử
1/6/2112Thứ Tưmùng 7Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
2/6/2112Thứ Nămmùng 8Mậu DầnThuGiácBình Hòa
3/6/2112Thứ Sáumùng 9Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
4/6/2112Thứ Bảymùng 10Canh ThìnBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/6/2112Chủ Nhật11Tân TỵKiếnPhòngĐại Cát
6/6/2112Thứ Hai12Nhâm NgọKiếnTâmHung
7/6/2112Thứ Ba13Quý MùiTrừBình Hòa
8/6/2112Thứ Tư14Giáp ThânMãnCát
9/6/2112Thứ Năm15Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
10/6/2112Thứ Sáu16Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
11/6/2112Thứ Bảy17Đinh HợiChấpNữĐại Hung
12/6/2112Chủ Nhật18Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
13/6/2112Thứ Hai19Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
14/6/2112Thứ Ba20Canh DầnThànhThấtĐại Cát
15/6/2112Thứ Tư21Tân MãoThuBíchCát
16/6/2112Thứ Năm22Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/6/2112Thứ Sáu23Quý TỵBếLâuĐại Hung
18/6/2112Thứ Bảy24Giáp NgọKiếnVịCát
19/6/2112Chủ Nhật25Ất MùiTrừMãoHung
20/6/2112Thứ Hai26Bính ThânMãnTấtĐại Cát
21/6/2112Thứ Ba27Đinh DậuBìnhChủyBình Hòa
22/6/2112Thứ Tư28Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
23/6/2112Thứ Năm29Kỷ HợiChấpTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.