Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 5 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 30/5/2109 đến 27/6/2109 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2109

6/6/2109Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/2109Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/6/2109Đại CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/6/2109Đại CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/2109Đại CátThứ Ba · 20 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/5/2109CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/6/2109CátThứ Hai · 26 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2109CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/5/2109Thứ Nămmùng 1Kỷ MùiMãnTỉnhCát
31/5/2109Thứ Sáumùng 2Canh ThânBìnhQuỷCát
1/6/2109Thứ Bảymùng 3Tân DậuĐịnhLiễuCát
2/6/2109Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TuấtChấpTinhHung
3/6/2109Thứ Haimùng 5Quý HợiPháTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/6/2109Thứ Bamùng 6Giáp TýNguyDựcĐại HungThụ Tử
5/6/2109Thứ Tưmùng 7Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
6/6/2109Thứ Nămmùng 8Bính DầnThànhGiácĐại Cát
7/6/2109Thứ Sáumùng 9Đinh MãoThuCangHung
8/6/2109Thứ Bảymùng 10Mậu ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/6/2109Chủ Nhật11Kỷ TỵBếPhòngHung
10/6/2109Thứ Hai12Canh NgọKiếnTâmHung
11/6/2109Thứ Ba13Tân MùiTrừBình Hòa
12/6/2109Thứ Tư14Nhâm ThânMãnCát
13/6/2109Thứ Năm15Quý DậuBìnhĐẩuĐại Cát
14/6/2109Thứ Sáu16Giáp TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
15/6/2109Thứ Bảy17Ất HợiChấpNữĐại Hung
16/6/2109Chủ Nhật18Bính TýPháĐại HungThụ Tử
17/6/2109Thứ Hai19Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
18/6/2109Thứ Ba20Mậu DầnThànhThấtĐại Cát
19/6/2109Thứ Tư21Kỷ MãoThuBíchCát
20/6/2109Thứ Năm22Canh ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
21/6/2109Thứ Sáu23Tân TỵBếLâuĐại Hung
22/6/2109Thứ Bảy24Nhâm NgọKiếnVịCát
23/6/2109Chủ Nhật25Quý MùiTrừMãoHung
24/6/2109Thứ Hai26Giáp ThânMãnTấtCát
25/6/2109Thứ Ba27Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
26/6/2109Thứ Tư28Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
27/6/2109Thứ Năm29Đinh HợiChấpTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.