Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 5 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 2/6/2095 đến 1/7/2095 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2095

19/6/2095Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/6/2095Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2095Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/2095CátThứ Hai · 12 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/6/2095CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2095CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/2095CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/6/2095CátThứ Hai · 19 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/6/2095Thứ Nămmùng 1Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
3/6/2095Thứ Sáumùng 2Canh TuấtChấpNgưuBình Hòa
4/6/2095Thứ Bảymùng 3Tân HợiPháNữCát
5/6/2095Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TýNguyĐại HungThụ Tử
6/6/2095Thứ Haimùng 5Quý SửuNguyNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/6/2095Thứ Bamùng 6Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
8/6/2095Thứ Tưmùng 7Ất MãoThuBíchCát
9/6/2095Thứ Nămmùng 8Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/6/2095Thứ Sáumùng 9Đinh TỵBếLâuĐại Hung
11/6/2095Thứ Bảymùng 10Mậu NgọKiếnVịCát
12/6/2095Chủ Nhật11Kỷ MùiTrừMãoHung
13/6/2095Thứ Hai12Canh ThânMãnTấtCát
14/6/2095Thứ Ba13Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
15/6/2095Thứ Tư14Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
16/6/2095Thứ Năm15Quý HợiChấpTỉnhHung
17/6/2095Thứ Sáu16Giáp TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
18/6/2095Thứ Bảy17Ất SửuNguyLiễuĐại Hung
19/6/2095Chủ Nhật18Bính DầnThànhTinhĐại Cát
20/6/2095Thứ Hai19Đinh MãoThuTrươngCát
21/6/2095Thứ Ba20Mậu ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/6/2095Thứ Tư21Kỷ TỵBếChẩnHung
23/6/2095Thứ Năm22Canh NgọKiếnGiácBình Hòa
24/6/2095Thứ Sáu23Tân MùiTrừCangHung
25/6/2095Thứ Bảy24Nhâm ThânMãnĐêHung
26/6/2095Chủ Nhật25Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
27/6/2095Thứ Hai26Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
28/6/2095Thứ Ba27Ất HợiChấpHung
29/6/2095Thứ Tư28Bính TýPháĐại HungThụ Tử
30/6/2095Thứ Năm29Đinh SửuNguyĐẩuHung
1/7/2095Thứ Sáu30Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.