Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2090

Tháng 5 âm lịch năm 2090 (Canh Tuất) kéo dài từ 29/5/2090 đến 27/6/2090 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2090

31/5/2090Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/6/2090Đại CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/2090CátThứ Hai · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/2090CátThứ Năm · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/2090CátThứ Sáu · 19 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/6/2090CátChủ Nhật · 28 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/2090CátThứ Năm · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/6/2090CátThứ Năm · 25 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2090

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/5/2090Thứ Haimùng 1Kỷ MãoKhaiTrươngCát
30/5/2090Thứ Bamùng 2Canh ThìnBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
31/5/2090Thứ Tưmùng 3Tân TỵKiếnChẩnĐại Cát
1/6/2090Thứ Nămmùng 4Nhâm NgọTrừGiácCát
2/6/2090Thứ Sáumùng 5Quý MùiMãnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/6/2090Thứ Bảymùng 6Giáp ThânBìnhĐêHung
4/6/2090Chủ Nhậtmùng 7Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
5/6/2090Thứ Haimùng 8Bính TuấtChấpTâmĐại Hung
6/6/2090Thứ Bamùng 9Đinh HợiChấpHung
7/6/2090Thứ Tưmùng 10Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
8/6/2090Thứ Năm11Kỷ SửuNguyĐẩuHung
9/6/2090Thứ Sáu12Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
10/6/2090Thứ Bảy13Tân MãoThuNữBình Hòa
11/6/2090Chủ Nhật14Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
12/6/2090Thứ Hai15Quý TỵBếNguyĐại Hung
13/6/2090Thứ Ba16Giáp NgọKiếnThấtCát
14/6/2090Thứ Tư17Ất MùiTrừBíchCát
15/6/2090Thứ Năm18Bính ThânMãnKhuêCát
16/6/2090Thứ Sáu19Đinh DậuBìnhLâuCát
17/6/2090Thứ Bảy20Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
18/6/2090Chủ Nhật21Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
19/6/2090Thứ Hai22Canh TýPháTấtĐại HungThụ Tử
20/6/2090Thứ Ba23Tân SửuNguyChủyĐại Hung
21/6/2090Thứ Tư24Nhâm DầnThànhSâmĐại Cát
22/6/2090Thứ Năm25Quý MãoThuTỉnhCát
23/6/2090Thứ Sáu26Giáp ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
24/6/2090Thứ Bảy27Ất TỵBếLiễuĐại Hung
25/6/2090Chủ Nhật28Bính NgọKiếnTinhCát
26/6/2090Thứ Hai29Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
27/6/2090Thứ Ba30Mậu ThânMãnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.