Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 6 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 8/7/2089 đến 5/8/2089 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2089

28/7/2089Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/7/2089Đại CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/7/2089Đại CátThứ Năm · 14 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2089Đại CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/2089Đại CátThứ Ba · 26 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2089Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/7/2089CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/2089CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/7/2089Thứ Sáumùng 1Giáp DầnNguyNgưuCát
9/7/2089Thứ Bảymùng 2Ất MãoThànhNữCát
10/7/2089Chủ Nhậtmùng 3Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
11/7/2089Thứ Haimùng 4Đinh TỵKhaiNguyCát
12/7/2089Thứ Bamùng 5Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
13/7/2089Thứ Tưmùng 6Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
14/7/2089Thứ Nămmùng 7Canh ThânTrừKhuêHung
15/7/2089Thứ Sáumùng 8Tân DậuMãnLâuBình Hòa
16/7/2089Thứ Bảymùng 9Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
17/7/2089Chủ Nhậtmùng 10Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
18/7/2089Thứ Hai11Giáp TýChấpTấtĐại Cát
19/7/2089Thứ Ba12Ất SửuPháChủyĐại Hung
20/7/2089Thứ Tư13Bính DầnNguySâmHung
21/7/2089Thứ Năm14Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
22/7/2089Thứ Sáu15Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/7/2089Thứ Bảy16Kỷ TỵKhaiLiễuCát
24/7/2089Chủ Nhật17Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
25/7/2089Thứ Hai18Tân MùiKiếnTrươngHung
26/7/2089Thứ Ba19Nhâm ThânTrừDựcHung
27/7/2089Thứ Tư20Quý DậuMãnChẩnCát
28/7/2089Thứ Năm21Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
29/7/2089Thứ Sáu22Ất HợiĐịnhCangHung
30/7/2089Thứ Bảy23Bính TýChấpĐêĐại Hung
31/7/2089Chủ Nhật24Đinh SửuPháPhòngHung
1/8/2089Thứ Hai25Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
2/8/2089Thứ Ba26Kỷ MãoThànhĐại Cát
3/8/2089Thứ Tư27Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
4/8/2089Thứ Năm28Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
5/8/2089Thứ Sáu29Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.