Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 5 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 9/6/2089 đến 7/7/2089 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2089

20/6/2089Đại CátThứ Hai · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2089Đại CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/6/2089Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2089Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2089Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/6/2089CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/2089CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/6/2089CátChủ Nhật · 18 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/6/2089Thứ Nămmùng 1Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
10/6/2089Thứ Sáumùng 2Bính TuấtĐịnhNgưuBình Hòa
11/6/2089Thứ Bảymùng 3Đinh HợiChấpNữĐại Hung
12/6/2089Chủ Nhậtmùng 4Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
13/6/2089Thứ Haimùng 5Kỷ SửuNguyNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/6/2089Thứ Bamùng 6Canh DầnThànhThấtĐại Cát
15/6/2089Thứ Tưmùng 7Tân MãoThuBíchCát
16/6/2089Thứ Nămmùng 8Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/6/2089Thứ Sáumùng 9Quý TỵBếLâuĐại Hung
18/6/2089Thứ Bảymùng 10Giáp NgọKiếnVịCát
19/6/2089Chủ Nhật11Ất MùiTrừMãoHung
20/6/2089Thứ Hai12Bính ThânMãnTấtĐại Cát
21/6/2089Thứ Ba13Đinh DậuBìnhChủyBình Hòa
22/6/2089Thứ Tư14Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
23/6/2089Thứ Năm15Kỷ HợiChấpTỉnhHung
24/6/2089Thứ Sáu16Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
25/6/2089Thứ Bảy17Tân SửuNguyLiễuĐại Hung
26/6/2089Chủ Nhật18Nhâm DầnThànhTinhCát
27/6/2089Thứ Hai19Quý MãoThuTrươngCát
28/6/2089Thứ Ba20Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
29/6/2089Thứ Tư21Ất TỵBếChẩnHung
30/6/2089Thứ Năm22Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
1/7/2089Thứ Sáu23Đinh MùiTrừCangHung
2/7/2089Thứ Bảy24Mậu ThânMãnĐêHung
3/7/2089Chủ Nhật25Kỷ DậuBìnhPhòngĐại Cát
4/7/2089Thứ Hai26Canh TuấtĐịnhTâmĐại Hung
5/7/2089Thứ Ba27Tân HợiChấpHung
6/7/2089Thứ Tư28Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
7/7/2089Thứ Năm29Quý SửuPháĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.