Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 7 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 6/8/2089 đến 3/9/2089 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2089

15/8/2089Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/2089Đại CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/8/2089CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/2089CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/8/2089CátThứ Ba · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2089CátThứ Năm · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/8/2089CátChủ Nhật · 23 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/2089CátThứ Hai · 17 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/8/2089Thứ Bảymùng 1Quý MùiKiếnNữHung
7/8/2089Chủ Nhậtmùng 2Giáp ThânKiếnĐại Hung
8/8/2089Thứ Haimùng 3Ất DậuTrừNguyHung
9/8/2089Thứ Bamùng 4Bính TuấtMãnThấtCát
10/8/2089Thứ Tưmùng 5Đinh HợiBìnhBíchCát
11/8/2089Thứ Nămmùng 6Mậu TýĐịnhKhuêHung
12/8/2089Thứ Sáumùng 7Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
13/8/2089Thứ Bảymùng 8Canh DầnPháVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/8/2089Chủ Nhậtmùng 9Tân MãoNguyMãoĐại Hung
15/8/2089Thứ Haimùng 10Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
16/8/2089Thứ Ba11Quý TỵThuChủyCát
17/8/2089Thứ Tư12Giáp NgọKhaiSâmĐại Cát
18/8/2089Thứ Năm13Ất MùiBếTỉnhHung
19/8/2089Thứ Sáu14Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung
20/8/2089Thứ Bảy15Đinh DậuTrừLiễuHung
21/8/2089Chủ Nhật16Mậu TuấtMãnTinhBình Hòa
22/8/2089Thứ Hai17Kỷ HợiBìnhTrươngCát
23/8/2089Thứ Ba18Canh TýĐịnhDựcHung
24/8/2089Thứ Tư19Tân SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
25/8/2089Thứ Năm20Nhâm DầnPháGiácCát
26/8/2089Thứ Sáu21Quý MãoNguyCangHung
27/8/2089Thứ Bảy22Giáp ThìnThànhĐêCát
28/8/2089Chủ Nhật23Ất TỵThuPhòngCát
29/8/2089Thứ Hai24Bính NgọKhaiTâmBình Hòa
30/8/2089Thứ Ba25Đinh MùiBếHung
31/8/2089Thứ Tư26Mậu ThânKiếnHung
1/9/2089Thứ Năm27Kỷ DậuTrừĐẩuCát
2/9/2089Thứ Sáu28Canh TuấtMãnNgưuHung
3/9/2089Thứ Bảy29Tân HợiBìnhNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.