Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 5 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 31/5/2079 đến 28/6/2079 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2079

7/6/2079Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/6/2079Đại CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/5/2079CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/6/2079CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/2079CátThứ Năm · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/2079CátThứ Ba · 21 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/2079CátThứ Sáu · 24 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/6/2079CátThứ Hai · 27 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/2079Thứ Tưmùng 1Quý MùiMãnBíchCát
1/6/2079Thứ Nămmùng 2Giáp ThânBìnhKhuêHung
2/6/2079Thứ Sáumùng 3Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
3/6/2079Thứ Bảymùng 4Bính TuấtChấpVịBình Hòa
4/6/2079Chủ Nhậtmùng 5Đinh HợiPháMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/6/2079Thứ Haimùng 6Mậu TýNguyTấtĐại HungThụ Tử
6/6/2079Thứ Bamùng 7Kỷ SửuNguyChủyĐại Hung
7/6/2079Thứ Tưmùng 8Canh DầnThànhSâmĐại Cát
8/6/2079Thứ Nămmùng 9Tân MãoThuTỉnhCát
9/6/2079Thứ Sáumùng 10Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
10/6/2079Thứ Bảy11Quý TỵBếLiễuĐại Hung
11/6/2079Chủ Nhật12Giáp NgọKiếnTinhHung
12/6/2079Thứ Hai13Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
13/6/2079Thứ Ba14Bính ThânMãnDựcCát
14/6/2079Thứ Tư15Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
15/6/2079Thứ Năm16Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
16/6/2079Thứ Sáu17Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
17/6/2079Thứ Bảy18Canh TýPháĐêĐại HungThụ Tử
18/6/2079Chủ Nhật19Tân SửuNguyPhòngHung
19/6/2079Thứ Hai20Nhâm DầnThànhTâmBình Hòa
20/6/2079Thứ Ba21Quý MãoThuCát
21/6/2079Thứ Tư22Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/6/2079Thứ Năm23Ất TỵBếĐẩuHung
23/6/2079Thứ Sáu24Bính NgọKiếnNgưuCát
24/6/2079Thứ Bảy25Đinh MùiTrừNữHung
25/6/2079Chủ Nhật26Mậu ThânMãnHung
26/6/2079Thứ Hai27Kỷ DậuBìnhNguyCát
27/6/2079Thứ Ba28Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
28/6/2079Thứ Tư29Tân HợiChấpBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.