Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 5 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 20/6/2077 đến 19/7/2077 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2077

23/6/2077Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2077Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/7/2077Đại CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/2077Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2077Đại CátThứ Hai · 23 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2077Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/2077Đại CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/7/2077CátThứ Hai · 16 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/6/2077Chủ Nhậtmùng 1Quý TỵBếPhòngHung
21/6/2077Thứ Haimùng 2Giáp NgọKiếnTâmHung
22/6/2077Thứ Bamùng 3Ất MùiTrừBình Hòa
23/6/2077Thứ Tưmùng 4Bính ThânMãnĐại Cát
24/6/2077Thứ Nămmùng 5Đinh DậuBìnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/6/2077Thứ Sáumùng 6Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
26/6/2077Thứ Bảymùng 7Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
27/6/2077Chủ Nhậtmùng 8Canh TýPháĐại HungThụ Tử
28/6/2077Thứ Haimùng 9Tân SửuNguyNguyĐại Hung
29/6/2077Thứ Bamùng 10Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
30/6/2077Thứ Tư11Quý MãoThuBíchCát
1/7/2077Thứ Năm12Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/7/2077Thứ Sáu13Ất TỵBếLâuĐại Hung
3/7/2077Thứ Bảy14Bính NgọKiếnVịĐại Cát
4/7/2077Chủ Nhật15Đinh MùiTrừMãoHung
5/7/2077Thứ Hai16Mậu ThânMãnTấtCát
6/7/2077Thứ Ba17Kỷ DậuBìnhChủyBình Hòa
7/7/2077Thứ Tư18Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
8/7/2077Thứ Năm19Tân HợiĐịnhTỉnhCát
9/7/2077Thứ Sáu20Nhâm TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử
10/7/2077Thứ Bảy21Quý SửuPháLiễuĐại Hung
11/7/2077Chủ Nhật22Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
12/7/2077Thứ Hai23Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
13/7/2077Thứ Ba24Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/7/2077Thứ Tư25Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
15/7/2077Thứ Năm26Mậu NgọBếGiácĐại Hung
16/7/2077Thứ Sáu27Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung
17/7/2077Thứ Bảy28Canh ThânTrừĐêHung
18/7/2077Chủ Nhật29Tân DậuMãnPhòngCát
19/7/2077Thứ Hai30Nhâm TuấtBìnhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.