Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 5 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 26/5/2074 đến 23/6/2074 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2074

9/6/2074Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/2074Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2074CátThứ Ba · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2074CátThứ Năm · 27 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/2074CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/6/2074CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/2074CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/6/2074CátThứ Năm · 20 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/5/2074Thứ Bảymùng 1Nhâm TýNguyĐêĐại HungThụ Tử
27/5/2074Chủ Nhậtmùng 2Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
28/5/2074Thứ Haimùng 3Giáp DầnThuTâmĐại Hung
29/5/2074Thứ Bamùng 4Ất MãoKhaiCát
30/5/2074Thứ Tưmùng 5Bính ThìnBếĐại HungSát Chủ Dương
31/5/2074Thứ Nămmùng 6Đinh TỵKiếnĐẩuBình Hòa
1/6/2074Thứ Sáumùng 7Mậu NgọTrừNgưuHung
2/6/2074Thứ Bảymùng 8Kỷ MùiMãnNữBình Hòa
3/6/2074Chủ Nhậtmùng 9Canh ThânBìnhCát
4/6/2074Thứ Haimùng 10Tân DậuĐịnhNguyCát
5/6/2074Thứ Ba11Nhâm TuấtChấpThấtBình Hòa
6/6/2074Thứ Tư12Quý HợiChấpBíchHung
7/6/2074Thứ Năm13Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
8/6/2074Thứ Sáu14Ất SửuNguyLâuHung
9/6/2074Thứ Bảy15Bính DầnThànhVịĐại Cát
10/6/2074Chủ Nhật16Đinh MãoThuMãoBình Hòa
11/6/2074Thứ Hai17Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
12/6/2074Thứ Ba18Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
13/6/2074Thứ Tư19Canh NgọKiếnSâmCát
14/6/2074Thứ Năm20Tân MùiTrừTỉnhCát
15/6/2074Thứ Sáu21Nhâm ThânMãnQuỷHung
16/6/2074Thứ Bảy22Quý DậuBìnhLiễuCát
17/6/2074Chủ Nhật23Giáp TuấtĐịnhTinhHung
18/6/2074Thứ Hai24Ất HợiChấpTrươngHung
19/6/2074Thứ Ba25Bính TýPháDựcĐại HungThụ Tử
20/6/2074Thứ Tư26Đinh SửuNguyChẩnHung
21/6/2074Thứ Năm27Mậu DầnThànhGiácCát
22/6/2074Thứ Sáu28Kỷ MãoThuCangHung
23/6/2074Thứ Bảy29Canh ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.