Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2061

Tháng 5 âm lịch năm 2061 (Tân Tỵ) kéo dài từ 18/6/2061 đến 16/7/2061 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2061

14/7/2061Đại CátThứ Năm · 27 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/7/2061Đại CátThứ Ba · 25 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2061Đại CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/7/2061Đại CátThứ Tư · 19 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/2061CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/7/2061CátThứ Năm · 20 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/6/2061CátThứ Năm · 13 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2061CátThứ Ba · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2061

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/6/2061Thứ Bảymùng 1Đinh MãoThuNữBình Hòa
19/6/2061Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
20/6/2061Thứ Haimùng 3Kỷ TỵBếNguyĐại Hung
21/6/2061Thứ Bamùng 4Canh NgọKiếnThấtCát
22/6/2061Thứ Tưmùng 5Tân MùiTrừBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/6/2061Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânMãnKhuêHung
24/6/2061Thứ Sáumùng 7Quý DậuBìnhLâuCát
25/6/2061Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtĐịnhVịBình Hòa
26/6/2061Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiChấpMãoĐại Hung
27/6/2061Thứ Haimùng 10Bính TýPháTấtĐại HungThụ Tử
28/6/2061Thứ Ba11Đinh SửuNguyChủyĐại Hung
29/6/2061Thứ Tư12Mậu DầnThànhSâmĐại Cát
30/6/2061Thứ Năm13Kỷ MãoThuTỉnhCát
1/7/2061Thứ Sáu14Canh ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/7/2061Thứ Bảy15Tân TỵBếLiễuĐại Hung
3/7/2061Chủ Nhật16Nhâm NgọKiếnTinhHung
4/7/2061Thứ Hai17Quý MùiTrừTrươngBình Hòa
5/7/2061Thứ Ba18Giáp ThânMãnDựcHung
6/7/2061Thứ Tư19Ất DậuBìnhChẩnĐại Cát
7/7/2061Thứ Năm20Bính TuấtBìnhGiácCát
8/7/2061Thứ Sáu21Đinh HợiĐịnhCangHung
9/7/2061Thứ Bảy22Mậu TýChấpĐêĐại HungThụ Tử
10/7/2061Chủ Nhật23Kỷ SửuPháPhòngHung
11/7/2061Thứ Hai24Canh DầnNguyTâmĐại Hung
12/7/2061Thứ Ba25Tân MãoThànhĐại Cát
13/7/2061Thứ Tư26Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
14/7/2061Thứ Năm27Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
15/7/2061Thứ Sáu28Giáp NgọBếNgưuCát
16/7/2061Thứ Bảy29Ất MùiKiếnNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.