Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 5 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 15/6/2045 đến 13/7/2045 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2045

21/6/2045Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/7/2045Đại CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/6/2045Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/7/2045Đại CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/6/2045CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2045CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/2045CátThứ Năm · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/6/2045CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/6/2045Thứ Nămmùng 1Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
16/6/2045Thứ Sáumùng 2Tân SửuNguyLâuHung
17/6/2045Thứ Bảymùng 3Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
18/6/2045Chủ Nhậtmùng 4Quý MãoThuMãoBình Hòa
19/6/2045Thứ Haimùng 5Giáp ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/6/2045Thứ Bamùng 6Ất TỵBếChủyĐại Hung
21/6/2045Thứ Tưmùng 7Bính NgọKiếnSâmĐại Cát
22/6/2045Thứ Nămmùng 8Đinh MùiTrừTỉnhCát
23/6/2045Thứ Sáumùng 9Mậu ThânMãnQuỷHung
24/6/2045Thứ Bảymùng 10Kỷ DậuBìnhLiễuCát
25/6/2045Chủ Nhật11Canh TuấtĐịnhTinhHung
26/6/2045Thứ Hai12Tân HợiChấpTrươngHung
27/6/2045Thứ Ba13Nhâm TýPháDựcĐại HungThụ Tử
28/6/2045Thứ Tư14Quý SửuNguyChẩnHung
29/6/2045Thứ Năm15Giáp DầnThànhGiácCát
30/6/2045Thứ Sáu16Ất MãoThuCangHung
1/7/2045Thứ Bảy17Bính ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/7/2045Chủ Nhật18Đinh TỵBếPhòngHung
3/7/2045Thứ Hai19Mậu NgọKiếnTâmHung
4/7/2045Thứ Ba20Kỷ MùiTrừBình Hòa
5/7/2045Thứ Tư21Canh ThânMãnCát
6/7/2045Thứ Năm22Tân DậuBìnhĐẩuĐại Cát
7/7/2045Thứ Sáu23Nhâm TuấtBìnhNgưuBình Hòa
8/7/2045Thứ Bảy24Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
9/7/2045Chủ Nhật25Giáp TýChấpĐại HungThụ Tử
10/7/2045Thứ Hai26Ất SửuPháNguyĐại Hung
11/7/2045Thứ Ba27Bính DầnNguyThấtHung
12/7/2045Thứ Tư28Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
13/7/2045Thứ Năm29Mậu ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.