Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 5 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 27/5/2044 đến 24/6/2044 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2044

1/6/2044Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/6/2044Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/2044CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/2044CátThứ Hai · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/2044CátThứ Năm · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2044CátThứ Sáu · 22 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/2044CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/6/2044CátThứ Năm · 28 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/5/2044Thứ Sáumùng 1Bính TýNguyQuỷĐại HungThụ Tử
28/5/2044Thứ Bảymùng 2Đinh SửuThànhLiễuCát
29/5/2044Chủ Nhậtmùng 3Mậu DầnThuTinhHung
30/5/2044Thứ Haimùng 4Kỷ MãoKhaiTrươngCát
31/5/2044Thứ Bamùng 5Canh ThìnBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2044Thứ Tưmùng 6Tân TỵKiếnChẩnĐại Cát
2/6/2044Thứ Nămmùng 7Nhâm NgọTrừGiácCát
3/6/2044Thứ Sáumùng 8Quý MùiMãnCangHung
4/6/2044Thứ Bảymùng 9Giáp ThânBìnhĐêHung
5/6/2044Chủ Nhậtmùng 10Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
6/6/2044Thứ Hai11Bính TuấtĐịnhTâmBình Hòa
7/6/2044Thứ Ba12Đinh HợiChấpHung
8/6/2044Thứ Tư13Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
9/6/2044Thứ Năm14Kỷ SửuNguyĐẩuHung
10/6/2044Thứ Sáu15Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
11/6/2044Thứ Bảy16Tân MãoThuNữBình Hòa
12/6/2044Chủ Nhật17Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
13/6/2044Thứ Hai18Quý TỵBếNguyĐại Hung
14/6/2044Thứ Ba19Giáp NgọKiếnThấtCát
15/6/2044Thứ Tư20Ất MùiTrừBíchCát
16/6/2044Thứ Năm21Bính ThânMãnKhuêCát
17/6/2044Thứ Sáu22Đinh DậuBìnhLâuCát
18/6/2044Thứ Bảy23Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
19/6/2044Chủ Nhật24Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
20/6/2044Thứ Hai25Canh TýPháTấtĐại HungThụ Tử
21/6/2044Thứ Ba26Tân SửuNguyChủyĐại Hung
22/6/2044Thứ Tư27Nhâm DầnThànhSâmĐại Cát
23/6/2044Thứ Năm28Quý MãoThuTỉnhCát
24/6/2044Thứ Sáu29Giáp ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.