Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2003

Tháng 5 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi) kéo dài từ 31/5/2003 đến 29/6/2003 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2003

22/6/2003Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/6/2003Đại CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/2003Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/2003CátThứ Hai · 17 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/2003CátThứ Ba · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2003CátThứ Tư · 12 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2003CátThứ Bảy · 15 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/6/2003CátThứ Hai · 24 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2003

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/2003Thứ Bảymùng 1Giáp ThìnBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2003Chủ Nhậtmùng 2Ất TỵKiếnPhòngBình Hòa
2/6/2003Thứ Haimùng 3Bính NgọTrừTâmHung
3/6/2003Thứ Bamùng 4Đinh MùiMãnCát
4/6/2003Thứ Tưmùng 5Mậu ThânBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/6/2003Thứ Nămmùng 6Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
6/6/2003Thứ Sáumùng 7Canh TuấtChấpNgưuBình Hòa
7/6/2003Thứ Bảymùng 8Tân HợiChấpNữĐại Hung
8/6/2003Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
9/6/2003Thứ Haimùng 10Quý SửuNguyNguyĐại Hung
10/6/2003Thứ Ba11Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
11/6/2003Thứ Tư12Ất MãoThuBíchCát
12/6/2003Thứ Năm13Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/6/2003Thứ Sáu14Đinh TỵBếLâuĐại Hung
14/6/2003Thứ Bảy15Mậu NgọKiếnVịCát
15/6/2003Chủ Nhật16Kỷ MùiTrừMãoHung
16/6/2003Thứ Hai17Canh ThânMãnTấtCát
17/6/2003Thứ Ba18Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
18/6/2003Thứ Tư19Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
19/6/2003Thứ Năm20Quý HợiChấpTỉnhHung
20/6/2003Thứ Sáu21Giáp TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
21/6/2003Thứ Bảy22Ất SửuNguyLiễuĐại Hung
22/6/2003Chủ Nhật23Bính DầnThànhTinhĐại Cát
23/6/2003Thứ Hai24Đinh MãoThuTrươngCát
24/6/2003Thứ Ba25Mậu ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
25/6/2003Thứ Tư26Kỷ TỵBếChẩnHung
26/6/2003Thứ Năm27Canh NgọKiếnGiácBình Hòa
27/6/2003Thứ Sáu28Tân MùiTrừCangHung
28/6/2003Thứ Bảy29Nhâm ThânMãnĐêHung
29/6/2003Chủ Nhật30Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.