Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 5 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 16/6/1996 đến 14/7/1996 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1996

18/6/1996Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/6/1996Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/1996CátThứ Sáu · 13 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/7/1996CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/1996CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1996CátThứ Hai · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/1996CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/6/1996CátThứ Năm · 12 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/1996Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThânMãnHung
17/6/1996Thứ Haimùng 2Ất DậuBìnhNguyCát
18/6/1996Thứ Bamùng 3Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
19/6/1996Thứ Tưmùng 4Đinh HợiChấpBíchHung
20/6/1996Thứ Nămmùng 5Mậu TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
21/6/1996Thứ Sáumùng 6Kỷ SửuNguyLâuHung
22/6/1996Thứ Bảymùng 7Canh DầnThànhVịĐại Cát
23/6/1996Chủ Nhậtmùng 8Tân MãoThuMãoBình Hòa
24/6/1996Thứ Haimùng 9Nhâm ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/6/1996Thứ Bamùng 10Quý TỵBếChủyĐại Hung
26/6/1996Thứ Tư11Giáp NgọKiếnSâmCát
27/6/1996Thứ Năm12Ất MùiTrừTỉnhCát
28/6/1996Thứ Sáu13Bính ThânMãnQuỷCát
29/6/1996Thứ Bảy14Đinh DậuBìnhLiễuCát
30/6/1996Chủ Nhật15Mậu TuấtĐịnhTinhHung
1/7/1996Thứ Hai16Kỷ HợiChấpTrươngHung
2/7/1996Thứ Ba17Canh TýPháDựcĐại HungThụ Tử
3/7/1996Thứ Tư18Tân SửuNguyChẩnHung
4/7/1996Thứ Năm19Nhâm DầnThànhGiácCát
5/7/1996Thứ Sáu20Quý MãoThuCangHung
6/7/1996Thứ Bảy21Giáp ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
7/7/1996Chủ Nhật22Ất TỵBếPhòngHung
8/7/1996Thứ Hai23Bính NgọBếTâmĐại Hung
9/7/1996Thứ Ba24Đinh MùiKiếnHung
10/7/1996Thứ Tư25Mậu ThânTrừCát
11/7/1996Thứ Năm26Kỷ DậuMãnĐẩuCát
12/7/1996Thứ Sáu27Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
13/7/1996Thứ Bảy28Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
14/7/1996Chủ Nhật29Nhâm TýChấpĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.