Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 6 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 28/6/1995 đến 26/7/1995 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1995

22/7/1995Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/1995Đại CátThứ Năm · 16 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/1995Đại CátThứ Ba · 14 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/1995Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/1995Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/7/1995Đại CátThứ Ba · 21 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/7/1995CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/7/1995CátChủ Nhật · 26 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/6/1995Thứ Tưmùng 1Canh DầnThànhSâmĐại Cát
29/6/1995Thứ Nămmùng 2Tân MãoThuTỉnhCát
30/6/1995Thứ Sáumùng 3Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/7/1995Thứ Bảymùng 4Quý TỵBếLiễuĐại Hung
2/7/1995Chủ Nhậtmùng 5Giáp NgọKiếnTinhĐại HungThụ Tử
3/7/1995Thứ Haimùng 6Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
4/7/1995Thứ Bamùng 7Bính ThânMãnDựcCát
5/7/1995Thứ Tưmùng 8Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
6/7/1995Thứ Nămmùng 9Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
7/7/1995Thứ Sáumùng 10Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
8/7/1995Thứ Bảy11Canh TýChấpĐêĐại Hung
9/7/1995Chủ Nhật12Tân SửuPháPhòngHung
10/7/1995Thứ Hai13Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung
11/7/1995Thứ Ba14Quý MãoThànhĐại Cát
12/7/1995Thứ Tư15Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
13/7/1995Thứ Năm16Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
14/7/1995Thứ Sáu17Bính NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
15/7/1995Thứ Bảy18Đinh MùiKiếnNữHung
16/7/1995Chủ Nhật19Mậu ThânTrừHung
17/7/1995Thứ Hai20Kỷ DậuMãnNguyHung
18/7/1995Thứ Ba21Canh TuấtBìnhThấtĐại Cát
19/7/1995Thứ Tư22Tân HợiĐịnhBíchCát
20/7/1995Thứ Năm23Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
21/7/1995Thứ Sáu24Quý SửuPháLâuHung
22/7/1995Thứ Bảy25Giáp DầnNguyVịĐại Cát
23/7/1995Chủ Nhật26Ất MãoThànhMãoCát
24/7/1995Thứ Hai27Bính ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/7/1995Thứ Ba28Đinh TỵKhaiChủyCát
26/7/1995Thứ Tư29Mậu NgọBếSâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.