Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 5 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 29/5/1995 đến 27/6/1995 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1995

29/5/1995Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/1995Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/6/1995Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/1995CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1995CátThứ Hai · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1995CátThứ Sáu · 26 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/1995CátThứ Ba · 23 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/6/1995CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/5/1995Thứ Haimùng 1Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
30/5/1995Thứ Bamùng 2Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
31/5/1995Thứ Tưmùng 3Nhâm TuấtChấpSâmBình Hòa
1/6/1995Thứ Nămmùng 4Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
2/6/1995Thứ Sáumùng 5Giáp TýNguyQuỷĐại HungThụ Tử
3/6/1995Thứ Bảymùng 6Ất SửuThànhLiễuCát
4/6/1995Chủ Nhậtmùng 7Bính DầnThuTinhHung
5/6/1995Thứ Haimùng 8Đinh MãoKhaiTrươngCát
6/6/1995Thứ Bamùng 9Mậu ThìnBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/6/1995Thứ Tưmùng 10Kỷ TỵBếChẩnHung
8/6/1995Thứ Năm11Canh NgọKiếnGiácBình Hòa
9/6/1995Thứ Sáu12Tân MùiTrừCangHung
10/6/1995Thứ Bảy13Nhâm ThânMãnĐêHung
11/6/1995Chủ Nhật14Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
12/6/1995Thứ Hai15Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
13/6/1995Thứ Ba16Ất HợiChấpHung
14/6/1995Thứ Tư17Bính TýPháĐại HungThụ Tử
15/6/1995Thứ Năm18Đinh SửuNguyĐẩuHung
16/6/1995Thứ Sáu19Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
17/6/1995Thứ Bảy20Kỷ MãoThuNữBình Hòa
18/6/1995Chủ Nhật21Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
19/6/1995Thứ Hai22Tân TỵBếNguyĐại Hung
20/6/1995Thứ Ba23Nhâm NgọKiếnThấtCát
21/6/1995Thứ Tư24Quý MùiTrừBíchCát
22/6/1995Thứ Năm25Giáp ThânMãnKhuêHung
23/6/1995Thứ Sáu26Ất DậuBìnhLâuCát
24/6/1995Thứ Bảy27Bính TuấtĐịnhVịĐại Cát
25/6/1995Chủ Nhật28Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
26/6/1995Thứ Hai29Mậu TýPháTấtĐại HungThụ Tử
27/6/1995Thứ Ba30Kỷ SửuNguyChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.