Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 7 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 27/7/1995 đến 25/8/1995 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1995

19/8/1995Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/8/1995Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/1995Đại CátThứ Năm · 15 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/8/1995CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/8/1995CátThứ Tư · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/8/1995CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/1995CátThứ Năm · 29 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1995CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/7/1995Thứ Nămmùng 1Kỷ MùiKiếnTỉnhBình Hòa
28/7/1995Thứ Sáumùng 2Canh ThânTrừQuỷHung
29/7/1995Thứ Bảymùng 3Tân DậuMãnLiễuHung
30/7/1995Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TuấtBìnhTinhCát
31/7/1995Thứ Haimùng 5Quý HợiĐịnhTrươngCát
1/8/1995Thứ Bamùng 6Giáp TýChấpDựcCát
2/8/1995Thứ Tưmùng 7Ất SửuPháChẩnĐại HungThụ Tử
3/8/1995Thứ Nămmùng 8Bính DầnNguyGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/8/1995Thứ Sáumùng 9Đinh MãoThànhCangCát
5/8/1995Thứ Bảymùng 10Mậu ThìnThuĐêĐại Hung
6/8/1995Chủ Nhật11Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
7/8/1995Thứ Hai12Canh NgọBếTâmĐại Hung
8/8/1995Thứ Ba13Tân MùiKiếnHung
9/8/1995Thứ Tư14Nhâm ThânKiếnCát
10/8/1995Thứ Năm15Quý DậuTrừĐẩuĐại Cát
11/8/1995Thứ Sáu16Giáp TuấtMãnNgưuHung
12/8/1995Thứ Bảy17Ất HợiBìnhNữBình Hòa
13/8/1995Chủ Nhật18Bính TýĐịnhHung
14/8/1995Thứ Hai19Đinh SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
15/8/1995Thứ Ba20Mậu DầnPháThấtHung
16/8/1995Thứ Tư21Kỷ MãoNguyBíchHung
17/8/1995Thứ Năm22Canh ThìnThànhKhuêCát
18/8/1995Thứ Sáu23Tân TỵThuLâuCát
19/8/1995Thứ Bảy24Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
20/8/1995Chủ Nhật25Quý MùiBếMãoBình Hòa
21/8/1995Thứ Hai26Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
22/8/1995Thứ Ba27Ất DậuTrừChủyHung
23/8/1995Thứ Tư28Bính TuấtMãnSâmCát
24/8/1995Thứ Năm29Đinh HợiBìnhTỉnhCát
25/8/1995Thứ Sáu30Mậu TýĐịnhQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.