Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 6 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 12/7/1991 đến 9/8/1991 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1991

13/7/1991Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/1991Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/7/1991Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/7/1991CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/1991CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/1991CátThứ Bảy · 23 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/1991CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/7/1991CátThứ Ba · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/7/1991Thứ Sáumùng 1Quý MùiKiếnCangĐại Hung
13/7/1991Thứ Bảymùng 2Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
14/7/1991Chủ Nhậtmùng 3Ất DậuMãnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/7/1991Thứ Haimùng 4Bính TuấtBìnhTâmBình Hòa
16/7/1991Thứ Bamùng 5Đinh HợiĐịnhCát
17/7/1991Thứ Tưmùng 6Mậu TýChấpHung
18/7/1991Thứ Nămmùng 7Kỷ SửuPháĐẩuHung
19/7/1991Thứ Sáumùng 8Canh DầnNguyNgưuĐại Hung
20/7/1991Thứ Bảymùng 9Tân MãoThànhNữCát
21/7/1991Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
22/7/1991Thứ Hai11Quý TỵKhaiNguyCát
23/7/1991Thứ Ba12Giáp NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
24/7/1991Thứ Tư13Ất MùiKiếnBíchBình Hòa
25/7/1991Thứ Năm14Bính ThânTrừKhuêHung
26/7/1991Thứ Sáu15Đinh DậuMãnLâuBình Hòa
27/7/1991Thứ Bảy16Mậu TuấtBìnhVịĐại Cát
28/7/1991Chủ Nhật17Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
29/7/1991Thứ Hai18Canh TýChấpTấtHung
30/7/1991Thứ Ba19Tân SửuPháChủyĐại Hung
31/7/1991Thứ Tư20Nhâm DầnNguySâmHung
1/8/1991Thứ Năm21Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
2/8/1991Thứ Sáu22Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/8/1991Thứ Bảy23Ất TỵKhaiLiễuCát
4/8/1991Chủ Nhật24Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
5/8/1991Thứ Hai25Đinh MùiKiếnTrươngHung
6/8/1991Thứ Ba26Mậu ThânTrừDựcHung
7/8/1991Thứ Tư27Kỷ DậuMãnChẩnCát
8/8/1991Thứ Năm28Canh TuấtBìnhGiácCát
9/8/1991Thứ Sáu29Tân HợiBìnhCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.