Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 7 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 10/8/1991 đến 7/9/1991 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1991

20/8/1991Đại CátThứ Ba · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/1991Đại CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/1991Đại CátThứ Hai · 17 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/1991Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/1991Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/8/1991CátThứ Bảy · 22 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/8/1991CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/8/1991CátThứ Năm · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/8/1991Thứ Bảymùng 1Nhâm TýĐịnhĐêCát
11/8/1991Chủ Nhậtmùng 2Quý SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
12/8/1991Thứ Haimùng 3Giáp DầnPháTâmĐại Hung
13/8/1991Thứ Bamùng 4Ất MãoNguyĐại Hung
14/8/1991Thứ Tưmùng 5Bính ThìnThànhĐại Cát
15/8/1991Thứ Nămmùng 6Đinh TỵThuĐẩuCát
16/8/1991Thứ Sáumùng 7Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
17/8/1991Thứ Bảymùng 8Kỷ MùiBếNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/8/1991Chủ Nhậtmùng 9Canh ThânKiếnĐại Hung
19/8/1991Thứ Haimùng 10Tân DậuTrừNguyHung
20/8/1991Thứ Ba11Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
21/8/1991Thứ Tư12Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
22/8/1991Thứ Năm13Giáp TýĐịnhKhuêHung
23/8/1991Thứ Sáu14Ất SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
24/8/1991Thứ Bảy15Bính DầnPháVịHung
25/8/1991Chủ Nhật16Đinh MãoNguyMãoĐại Hung
26/8/1991Thứ Hai17Mậu ThìnThànhTấtĐại Cát
27/8/1991Thứ Ba18Kỷ TỵThuChủyHung
28/8/1991Thứ Tư19Canh NgọKhaiSâmĐại Cát
29/8/1991Thứ Năm20Tân MùiBếTỉnhHung
30/8/1991Thứ Sáu21Nhâm ThânKiếnQuỷBình Hòa
31/8/1991Thứ Bảy22Quý DậuTrừLiễuCát
1/9/1991Chủ Nhật23Giáp TuấtMãnTinhBình Hòa
2/9/1991Thứ Hai24Ất HợiBìnhTrươngCát
3/9/1991Thứ Ba25Bính TýĐịnhDựcHung
4/9/1991Thứ Tư26Đinh SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
5/9/1991Thứ Năm27Mậu DầnPháGiácHung
6/9/1991Thứ Sáu28Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
7/9/1991Thứ Bảy29Canh ThìnThànhĐêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.