Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1991

Tháng 5 âm lịch năm 1991 (Tân Mùi) kéo dài từ 12/6/1991 đến 11/7/1991 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1991

25/6/1991Đại CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/1991Đại CátThứ Tư · 29 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/7/1991Đại CátThứ Hai · 27 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/1991Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/1991CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/1991CátThứ Hai · 20 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/1991CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/1991CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1991

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/6/1991Thứ Tưmùng 1Quý SửuNguyChẩnHung
13/6/1991Thứ Nămmùng 2Giáp DầnThànhGiácCát
14/6/1991Thứ Sáumùng 3Ất MãoThuCangHung
15/6/1991Thứ Bảymùng 4Bính ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/6/1991Chủ Nhậtmùng 5Đinh TỵBếPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/6/1991Thứ Haimùng 6Mậu NgọKiếnTâmHung
18/6/1991Thứ Bamùng 7Kỷ MùiTrừBình Hòa
19/6/1991Thứ Tưmùng 8Canh ThânMãnCát
20/6/1991Thứ Nămmùng 9Tân DậuBìnhĐẩuĐại Cát
21/6/1991Thứ Sáumùng 10Nhâm TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
22/6/1991Thứ Bảy11Quý HợiChấpNữĐại Hung
23/6/1991Chủ Nhật12Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
24/6/1991Thứ Hai13Ất SửuNguyNguyĐại Hung
25/6/1991Thứ Ba14Bính DầnThànhThấtĐại Cát
26/6/1991Thứ Tư15Đinh MãoThuBíchCát
27/6/1991Thứ Năm16Mậu ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/6/1991Thứ Sáu17Kỷ TỵBếLâuĐại Hung
29/6/1991Thứ Bảy18Canh NgọKiếnVịCát
30/6/1991Chủ Nhật19Tân MùiTrừMãoHung
1/7/1991Thứ Hai20Nhâm ThânMãnTấtCát
2/7/1991Thứ Ba21Quý DậuBìnhChủyBình Hòa
3/7/1991Thứ Tư22Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
4/7/1991Thứ Năm23Ất HợiChấpTỉnhHung
5/7/1991Thứ Sáu24Bính TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
6/7/1991Thứ Bảy25Đinh SửuNguyLiễuĐại Hung
7/7/1991Chủ Nhật26Mậu DầnThànhTinhCát
8/7/1991Thứ Hai27Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát
9/7/1991Thứ Ba28Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/7/1991Thứ Tư29Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
11/7/1991Thứ Năm30Nhâm NgọBếGiácĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.