Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1985

Tháng 5 âm lịch năm 1985 (Ất Sửu) kéo dài từ 18/6/1985 đến 17/7/1985 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1985

26/6/1985Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/7/1985Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/7/1985Đại CátThứ Tư · 30 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/1985Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/1985Đại CátThứ Hai · 28 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/1985Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/1985Đại CátThứ Ba · 15 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/1985Đại CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1985

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/6/1985Thứ Bamùng 1Mậu TýPháDựcĐại HungThụ Tử
19/6/1985Thứ Tưmùng 2Kỷ SửuNguyChẩnHung
20/6/1985Thứ Nămmùng 3Canh DầnThànhGiácCát
21/6/1985Thứ Sáumùng 4Tân MãoThuCangHung
22/6/1985Thứ Bảymùng 5Nhâm ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/6/1985Chủ Nhậtmùng 6Quý TỵBếPhòngHung
24/6/1985Thứ Haimùng 7Giáp NgọKiếnTâmHung
25/6/1985Thứ Bamùng 8Ất MùiTrừBình Hòa
26/6/1985Thứ Tưmùng 9Bính ThânMãnĐại Cát
27/6/1985Thứ Nămmùng 10Đinh DậuBìnhĐẩuĐại Cát
28/6/1985Thứ Sáu11Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
29/6/1985Thứ Bảy12Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
30/6/1985Chủ Nhật13Canh TýPháĐại HungThụ Tử
1/7/1985Thứ Hai14Tân SửuNguyNguyĐại Hung
2/7/1985Thứ Ba15Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
3/7/1985Thứ Tư16Quý MãoThuBíchCát
4/7/1985Thứ Năm17Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/7/1985Thứ Sáu18Ất TỵBếLâuĐại Hung
6/7/1985Thứ Bảy19Bính NgọKiếnVịĐại Cát
7/7/1985Chủ Nhật20Đinh MùiTrừMãoHung
8/7/1985Thứ Hai21Mậu ThânTrừTấtCát
9/7/1985Thứ Ba22Kỷ DậuMãnChủyHung
10/7/1985Thứ Tư23Canh TuấtBìnhSâmĐại Cát
11/7/1985Thứ Năm24Tân HợiĐịnhTỉnhCát
12/7/1985Thứ Sáu25Nhâm TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử
13/7/1985Thứ Bảy26Quý SửuPháLiễuĐại Hung
14/7/1985Chủ Nhật27Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
15/7/1985Thứ Hai28Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
16/7/1985Thứ Ba29Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/7/1985Thứ Tư30Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.