Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1976

Tháng 5 âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 29/5/1976 đến 26/6/1976 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1976

23/6/1976Đại CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/6/1976Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/6/1976CátChủ Nhật · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/1976CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/1976CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/1976CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/1976CátThứ Hai · 17 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/1976CátThứ Năm · 27 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/5/1976Thứ Bảymùng 1Tân TỵKiếnLiễuCát
30/5/1976Chủ Nhậtmùng 2Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
31/5/1976Thứ Haimùng 3Quý MùiMãnTrươngCát
1/6/1976Thứ Bamùng 4Giáp ThânBìnhDựcHung
2/6/1976Thứ Tưmùng 5Ất DậuĐịnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/6/1976Thứ Nămmùng 6Bính TuấtChấpGiácBình Hòa
4/6/1976Thứ Sáumùng 7Đinh HợiPháCangĐại Hung
5/6/1976Thứ Bảymùng 8Mậu TýNguyĐêĐại HungThụ Tử
6/6/1976Chủ Nhậtmùng 9Kỷ SửuNguyPhòngHung
7/6/1976Thứ Haimùng 10Canh DầnThànhTâmBình Hòa
8/6/1976Thứ Ba11Tân MãoThuCát
9/6/1976Thứ Tư12Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
10/6/1976Thứ Năm13Quý TỵBếĐẩuHung
11/6/1976Thứ Sáu14Giáp NgọKiếnNgưuHung
12/6/1976Thứ Bảy15Ất MùiTrừNữHung
13/6/1976Chủ Nhật16Bính ThânMãnCát
14/6/1976Thứ Hai17Đinh DậuBìnhNguyCát
15/6/1976Thứ Ba18Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
16/6/1976Thứ Tư19Kỷ HợiChấpBíchHung
17/6/1976Thứ Năm20Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
18/6/1976Thứ Sáu21Tân SửuNguyLâuHung
19/6/1976Thứ Bảy22Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
20/6/1976Chủ Nhật23Quý MãoThuMãoBình Hòa
21/6/1976Thứ Hai24Giáp ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
22/6/1976Thứ Ba25Ất TỵBếChủyĐại Hung
23/6/1976Thứ Tư26Bính NgọKiếnSâmĐại Cát
24/6/1976Thứ Năm27Đinh MùiTrừTỉnhCát
25/6/1976Thứ Sáu28Mậu ThânMãnQuỷHung
26/6/1976Thứ Bảy29Kỷ DậuBìnhLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.