Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 5 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 1/6/1973 đến 29/6/1973 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1973

4/6/1973Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/1973Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/6/1973Đại CátThứ Ba · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/6/1973Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1973CátThứ Sáu · 29 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/1973CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/6/1973CátThứ Hai · 18 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/1973CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/6/1973Thứ Sáumùng 1Mậu ThìnBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/6/1973Thứ Bảymùng 2Kỷ TỵKiếnLiễuHung
3/6/1973Chủ Nhậtmùng 3Canh NgọTrừTinhĐại Cát
4/6/1973Thứ Haimùng 4Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
5/6/1973Thứ Bamùng 5Nhâm ThânBìnhDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/6/1973Thứ Tưmùng 6Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
7/6/1973Thứ Nămmùng 7Giáp TuấtĐịnhGiácBình Hòa
8/6/1973Thứ Sáumùng 8Ất HợiChấpCangĐại Hung
9/6/1973Thứ Bảymùng 9Bính TýPháĐêĐại HungThụ Tử
10/6/1973Chủ Nhậtmùng 10Đinh SửuNguyPhòngHung
11/6/1973Thứ Hai11Mậu DầnThànhTâmBình Hòa
12/6/1973Thứ Ba12Kỷ MãoThuCát
13/6/1973Thứ Tư13Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
14/6/1973Thứ Năm14Tân TỵBếĐẩuHung
15/6/1973Thứ Sáu15Nhâm NgọKiếnNgưuHung
16/6/1973Thứ Bảy16Quý MùiTrừNữHung
17/6/1973Chủ Nhật17Giáp ThânMãnHung
18/6/1973Thứ Hai18Ất DậuBìnhNguyCát
19/6/1973Thứ Ba19Bính TuấtĐịnhThấtĐại Cát
20/6/1973Thứ Tư20Đinh HợiChấpBíchHung
21/6/1973Thứ Năm21Mậu TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
22/6/1973Thứ Sáu22Kỷ SửuNguyLâuHung
23/6/1973Thứ Bảy23Canh DầnThànhVịĐại Cát
24/6/1973Chủ Nhật24Tân MãoThuMãoBình Hòa
25/6/1973Thứ Hai25Nhâm ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/6/1973Thứ Ba26Quý TỵBếChủyĐại Hung
27/6/1973Thứ Tư27Giáp NgọKiếnSâmCát
28/6/1973Thứ Năm28Ất MùiTrừTỉnhCát
29/6/1973Thứ Sáu29Bính ThânMãnQuỷCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.