Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 6 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 22/7/1971 đến 20/8/1971 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 1971

28/7/1971Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/7/1971Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/1971CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/1971CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/1971CátThứ Bảy · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/1971CátThứ Hai · 26 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/8/1971CátThứ Ba · 27 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/1971CátThứ Năm · 22 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/7/1971Thứ Nămmùng 1Mậu ThânTrừKhuêHung
23/7/1971Thứ Sáumùng 2Kỷ DậuMãnLâuBình Hòa
24/7/1971Thứ Bảymùng 3Canh TuấtBìnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/7/1971Chủ Nhậtmùng 4Tân HợiĐịnhMãoBình Hòa
26/7/1971Thứ Haimùng 5Nhâm TýChấpTấtHung
27/7/1971Thứ Bamùng 6Quý SửuPháChủyĐại Hung
28/7/1971Thứ Tưmùng 7Giáp DầnNguySâmĐại Cát
29/7/1971Thứ Nămmùng 8Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
30/7/1971Thứ Sáumùng 9Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
31/7/1971Thứ Bảymùng 10Đinh TỵKhaiLiễuCát
1/8/1971Chủ Nhật11Mậu NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
2/8/1971Thứ Hai12Kỷ MùiKiếnTrươngHung
3/8/1971Thứ Ba13Canh ThânTrừDựcHung
4/8/1971Thứ Tư14Tân DậuMãnChẩnCát
5/8/1971Thứ Năm15Nhâm TuấtBìnhGiácCát
6/8/1971Thứ Sáu16Quý HợiĐịnhCangHung
7/8/1971Thứ Bảy17Giáp TýChấpĐêCát
8/8/1971Chủ Nhật18Ất SửuPháPhòngHung
9/8/1971Thứ Hai19Bính DầnPháTâmĐại Hung
10/8/1971Thứ Ba20Đinh MãoNguyĐại Hung
11/8/1971Thứ Tư21Mậu ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
12/8/1971Thứ Năm22Kỷ TỵThuĐẩuCát
13/8/1971Thứ Sáu23Canh NgọKhaiNgưuĐại HungThụ Tử
14/8/1971Thứ Bảy24Tân MùiBếNữĐại Hung
15/8/1971Chủ Nhật25Nhâm ThânKiếnBình Hòa
16/8/1971Thứ Hai26Quý DậuTrừNguyCát
17/8/1971Thứ Ba27Giáp TuấtMãnThấtCát
18/8/1971Thứ Tư28Ất HợiBìnhBíchCát
19/8/1971Thứ Năm29Bính TýĐịnhKhuêHung
20/8/1971Thứ Sáu30Đinh SửuChấpLâuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.