Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 7 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 21/8/1971 đến 18/9/1971 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1971

25/8/1971Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/9/1971Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/8/1971Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/1971Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/1971Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/1971CátThứ Năm · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/1971CátThứ Sáu · 28 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/1971CátThứ Bảy · 29 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/8/1971Thứ Bảymùng 1Mậu DầnPháVịHung
22/8/1971Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
23/8/1971Thứ Haimùng 3Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
24/8/1971Thứ Bamùng 4Tân TỵThuChủyHung
25/8/1971Thứ Tưmùng 5Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
26/8/1971Thứ Nămmùng 6Quý MùiBếTỉnhCát
27/8/1971Thứ Sáumùng 7Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
28/8/1971Thứ Bảymùng 8Ất DậuTrừLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/8/1971Chủ Nhậtmùng 9Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
30/8/1971Thứ Haimùng 10Đinh HợiBìnhTrươngCát
31/8/1971Thứ Ba11Mậu TýĐịnhDựcHung
1/9/1971Thứ Tư12Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
2/9/1971Thứ Năm13Canh DầnPháGiácHung
3/9/1971Thứ Sáu14Tân MãoNguyCangĐại Hung
4/9/1971Thứ Bảy15Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
5/9/1971Chủ Nhật16Quý TỵThuPhòngĐại Cát
6/9/1971Thứ Hai17Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
7/9/1971Thứ Ba18Ất MùiBếHung
8/9/1971Thứ Tư19Bính ThânKiếnHung
9/9/1971Thứ Năm20Đinh DậuKiếnĐẩuCát
10/9/1971Thứ Sáu21Mậu TuấtTrừNgưuHung
11/9/1971Thứ Bảy22Kỷ HợiMãnNữHung
12/9/1971Chủ Nhật23Canh TýBìnhĐại Cát
13/9/1971Thứ Hai24Tân SửuĐịnhNguyĐại HungThụ Tử
14/9/1971Thứ Ba25Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
15/9/1971Thứ Tư26Quý MãoPháBíchBình Hòa
16/9/1971Thứ Năm27Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung
17/9/1971Thứ Sáu28Ất TỵThànhLâuCát
18/9/1971Thứ Bảy29Bính NgọThuVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.