Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 1971

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 23/6/1971 đến 21/7/1971 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 nhuận âm lịch 1971

30/6/1971Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/6/1971CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/7/1971CátThứ Bảy · 25 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/1971CátThứ Hai · 27 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/6/1971CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/1971CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/7/1971CátChủ Nhật · 12 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/1971CátThứ Hai · 13 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/6/1971Thứ Tưmùng 1Kỷ MãoThuBíchCát
24/6/1971Thứ Nămmùng 2Canh ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/6/1971Thứ Sáumùng 3Tân TỵBếLâuĐại Hung
26/6/1971Thứ Bảymùng 4Nhâm NgọKiếnVịCát
27/6/1971Chủ Nhậtmùng 5Quý MùiTrừMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/6/1971Thứ Haimùng 6Giáp ThânMãnTấtCát
29/6/1971Thứ Bamùng 7Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
30/6/1971Thứ Tưmùng 8Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
1/7/1971Thứ Nămmùng 9Đinh HợiChấpTỉnhHung
2/7/1971Thứ Sáumùng 10Mậu TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
3/7/1971Thứ Bảy11Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
4/7/1971Chủ Nhật12Canh DầnThànhTinhCát
5/7/1971Thứ Hai13Tân MãoThuTrươngCát
6/7/1971Thứ Ba14Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/7/1971Thứ Tư15Quý TỵBếChẩnHung
8/7/1971Thứ Năm16Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
9/7/1971Thứ Sáu17Ất MùiKiếnCangĐại Hung
10/7/1971Thứ Bảy18Bính ThânTrừĐêHung
11/7/1971Chủ Nhật19Đinh DậuMãnPhòngCát
12/7/1971Thứ Hai20Mậu TuấtBìnhTâmBình Hòa
13/7/1971Thứ Ba21Kỷ HợiĐịnhCát
14/7/1971Thứ Tư22Canh TýChấpĐại HungThụ Tử
15/7/1971Thứ Năm23Tân SửuPháĐẩuHung
16/7/1971Thứ Sáu24Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
17/7/1971Thứ Bảy25Quý MãoThànhNữCát
18/7/1971Chủ Nhật26Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
19/7/1971Thứ Hai27Ất TỵKhaiNguyCát
20/7/1971Thứ Ba28Bính NgọBếThấtHung
21/7/1971Thứ Tư29Đinh MùiKiếnBíchBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.